yew

[Mỹ]/juː/
[Anh]/ju/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại gỗ compact, màu đỏ tía của cây tuyết tùng

Cụm từ & Cách kết hợp

yew tree

cây thông

yew wood

gỗ thông

lee kuan yew

Lý Quang Diệu

Câu ví dụ

a black yew gloom'd the stagnant air.

Một bóng tối màu đen của cây yew bao trùm không khí tĩnh lặng.

the idiocy of decimating yew forests.

sự ngu ngốc khi tàn phá rừng cây thường xuân.

The leaves of yew trees are poisonous to cattle.

Lá cây thông thường có độc đối với gia súc.

The yew tree is known for its dark green foliage and red berries.

Cây yew được biết đến với tán lá màu xanh đậm và quả mọng màu đỏ.

Yew wood is often used to make furniture and bows.

Gỗ yew thường được sử dụng để làm đồ nội thất và cung tên.

The ancient Greeks believed that yew trees were sacred and planted them near temples.

Người Hy Lạp cổ đại tin rằng cây yew là thiêng liêng và trồng chúng gần các ngôi đền.

Yew trees can live for hundreds of years.

Cây yew có thể sống trong hàng trăm năm.

The yew's poisonous berries are not edible.

Quả mọng độc của cây yew không ăn được.

In medieval times, yew wood was used to make longbows for archery.

Vào thời Trung Cổ, gỗ yew được sử dụng để làm cung dài cho bắn cung.

Yew trees are often found in churchyards and cemeteries.

Cây yew thường được tìm thấy trong các nghĩa địa và các nghĩa trang nhà thờ.

The yew is a slow-growing tree with dense, evergreen foliage.

Cây yew là một loại cây mọc chậm với tán lá thường xanh dày đặc.

Some species of yew are endangered due to overharvesting for medicinal use.

Một số loài cây yew đang bị đe dọa do khai thác quá mức cho mục đích sử dụng y tế.

Yew trees have a long history of symbolic meaning in various cultures.

Cây yew có lịch sử lâu dài về ý nghĩa biểu tượng trong các nền văn hóa khác nhau.

Ví dụ thực tế

Chill fingers of yew be curled down on us?

Những ngón tay lạnh lẽo của cây du bị cuộn xuống trên chúng ta?

Nguồn: Four Quartets

The distance between the two yew hedges is about seven metres.

Khoảng cách giữa hai hàng cây du là khoảng bảy mét.

Nguồn: The Hound of the Baskervilles

The yew hedges muffled the sound of the men's footsteps.

Những hàng cây du làm giảm âm thanh bước chân của những người đàn ông.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

'The Alley is a path between two long yew hedges.

‘Con hẻm là một con đường giữa hai hàng cây du dài.

Nguồn: The Hound of the Baskervilles

Between graves, behind the yew tree, in every shadowy space, wizards were Apparating.

Giữa các ngôi mộ, phía sau cây du, trong mọi không gian mờ tối, các pháp sư đang Đang Xuất Hiện.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Ivo The masculine name Ivo is derived from the German word for " yew."

Ivo Tên nam tính Ivo có nguồn gốc từ từ tiếng Đức có nghĩa là “du”.

Nguồn: The importance of English names.

Silence once more; nothing was stirring, not even the leaves on the yew tree.

Sự im lặng một lần nữa; không có gì chuyển động, ngay cả những chiếc lá trên cây du.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

It snaked around the Sitka spruces and the hemlocks, the yews and the maples.

Nó uốn lượn quanh các cây thông Sitka và cây thích, cây du và cây phong.

Nguồn: Twilight: Eclipse

With her, Charlotte brought the German tradition of hanging a yew branch in the living room.

Cùng với cô ấy, Charlotte mang theo truyền thống của người Đức là treo một nhánh cây du trong phòng khách.

Nguồn: Vox opinion

The breast, ovarian and lung cancer drug paclitaxel, the most well-known example, originally came from the Pacific yew tree.

Thuốc điều trị ung thư vú, buồng trứng và phổi paclitaxel, ví dụ nổi tiếng nhất, ban đầu có nguồn gốc từ cây du Thái Bình Dương.

Nguồn: Newsweek

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay