ylem

[Mỹ]/ˈaɪlɛm/
[Anh]/ˈaɪlɛm/

Dịch

n. vật chất nguyên thủy giả thuyết trong vũ trụ học; chất liệu nguyên thủy từ đó mọi thứ phát sinh.
Word Forms
số nhiềuylems

Cụm từ & Cách kết hợp

cosmic ylem

ylem vũ trụ

primordial ylem

ylem nguyên thủy

ylem density

mật độ ylem

ylem origin

nguồn gốc của ylem

ylem formation

sự hình thành của ylem

early ylem

ylem thời kỳ đầu

ylem particles

các hạt ylem

ylem conditions

điều kiện của ylem

ylem universe

vũ trụ ylem

ylem theory

thuyết ylem

Câu ví dụ

ylem is believed to be the primordial substance of the universe.

Người ta tin rằng ylem là chất nguyên thủy của vũ trụ.

scientists study ylem to understand the origins of the cosmos.

Các nhà khoa học nghiên cứu ylem để hiểu nguồn gốc của vũ trụ.

the concept of ylem plays a crucial role in cosmology.

Khái niệm về ylem đóng vai trò quan trọng trong vũ trụ học.

many theories about ylem have emerged in modern physics.

Nhiều lý thuyết về ylem đã xuất hiện trong vật lý hiện đại.

understanding ylem can help explain the big bang theory.

Hiểu về ylem có thể giúp giải thích thuyết Big Bang.

ylem is often discussed in the context of particle physics.

Ylem thường được thảo luận trong bối cảnh vật lý hạt.

the properties of ylem are still a subject of research.

Các tính chất của ylem vẫn là một chủ đề nghiên cứu.

some believe ylem could be a key to unlocking the universe's secrets.

Một số người tin rằng ylem có thể là chìa khóa để mở khóa những bí mật của vũ trụ.

in ancient texts, ylem was referred to as the source of all matter.

Trong các văn bản cổ, ylem được gọi là nguồn gốc của tất cả vật chất.

researchers are trying to recreate conditions similar to ylem in the lab.

Các nhà nghiên cứu đang cố gắng tái tạo các điều kiện tương tự như ylem trong phòng thí nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay