| số nhiều | yves |
we had a wonderful time at the beach yesterday.
Chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời ở bãi biển hôm qua.
can you have a look at this document for me?
Bạn có thể xem tài liệu này giúp tôi được không?
i usually have breakfast at seven o'clock.
Tôi thường ăn sáng lúc bảy giờ.
they are having fun playing in the park.
Họ đang vui vẻ chơi đùa ở công viên.
she had a long shower after work today.
Cô ấy đã tắm lâu sau khi làm việc hôm nay.
we should have dinner together sometime.
Chúng ta nên ăn tối cùng nhau vào một thời gian nào đó.
the company is having a party to celebrate success.
Công ty đang tổ chức một bữa tiệc để kỷ niệm thành công.
students often have questions about the homework.
Học sinh thường có câu hỏi về bài tập về nhà.
i have a feeling that something good will happen.
Tôi có cảm giác điều gì đó tốt sẽ xảy ra.
they had a meeting to discuss the new project.
Họ đã có một cuộc họp để thảo luận về dự án mới.
you should have a break and relax for a while.
Bạn nên nghỉ ngơi một lúc.
we had a really interesting conversation yesterday.
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện rất thú vị hôm qua.
she has a lot of patience when teaching children.
Cô ấy có rất nhiều kiên nhẫn khi dạy trẻ em.
i have a dream to travel around the world.
Tôi có một ước mơ là đi du lịch khắp thế giới.
Vietnamese_translation
we had a wonderful time at the beach yesterday.
Chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời ở bãi biển hôm qua.
can you have a look at this document for me?
Bạn có thể xem tài liệu này giúp tôi được không?
i usually have breakfast at seven o'clock.
Tôi thường ăn sáng lúc bảy giờ.
they are having fun playing in the park.
Họ đang vui vẻ chơi đùa ở công viên.
she had a long shower after work today.
Cô ấy đã tắm lâu sau khi làm việc hôm nay.
we should have dinner together sometime.
Chúng ta nên ăn tối cùng nhau vào một thời gian nào đó.
the company is having a party to celebrate success.
Công ty đang tổ chức một bữa tiệc để kỷ niệm thành công.
students often have questions about the homework.
Học sinh thường có câu hỏi về bài tập về nhà.
i have a feeling that something good will happen.
Tôi có cảm giác điều gì đó tốt sẽ xảy ra.
they had a meeting to discuss the new project.
Họ đã có một cuộc họp để thảo luận về dự án mới.
you should have a break and relax for a while.
Bạn nên nghỉ ngơi một lúc.
we had a really interesting conversation yesterday.
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện rất thú vị hôm qua.
she has a lot of patience when teaching children.
Cô ấy có rất nhiều kiên nhẫn khi dạy trẻ em.
i have a dream to travel around the world.
Tôi có một ước mơ là đi du lịch khắp thế giới.
Vietnamese_translation
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay