jive

[Mỹ]/dʒaɪv/
[Anh]/dʒaɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhạc swing, ngôn ngữ mã hóa
vi. nhảy jitterbug, lừa dối
adj. giả.
Word Forms
hiện tại phân từjiving
thì quá khứjived
số nhiềujives
ngôi thứ ba số ítjives
quá khứ phân từjived

Cụm từ & Cách kết hợp

jive music

nhạc jive

jive talk

giọng điệu lố bịch

jive dance

nhảy jive

do the jive

nhảy jive

Câu ví dụ

The music at the party had a great jive to it.

Nhạc tại bữa tiệc có một nhịp điệu rất tuyệt vời.

She can really jive with the rhythm of the song.

Cô ấy thực sự có thể hòa mình vào nhịp điệu của bài hát.

Their dance moves perfectly jive with the beat.

Những động tác nhảy của họ hoàn toàn phù hợp với nhịp điệu.

The colors in the painting jive well together.

Những màu sắc trong bức tranh hài hòa với nhau.

His explanation didn't quite jive with the facts.

Giải thích của anh ấy không hoàn toàn phù hợp với sự thật.

The new design doesn't jive with the company's brand image.

Thiết kế mới không phù hợp với hình ảnh thương hiệu của công ty.

Their personalities don't really jive, causing conflicts.

Tính cách của họ không thực sự hòa hợp, gây ra xung đột.

The story's timeline doesn't jive with historical events.

Dòng thời gian của câu chuyện không phù hợp với các sự kiện lịch sử.

The feedback from customers doesn't jive with the company's expectations.

Phản hồi từ khách hàng không phù hợp với kỳ vọng của công ty.

The data doesn't jive with the hypothesis proposed.

Dữ liệu không phù hợp với giả thuyết được đề xuất.

Ví dụ thực tế

It's in the fridge, daddy-o. Are you hep to the jive?

Nó ở trong tủ lạnh, daddy-o. Bạn có hiểu không?

Nguồn: Charlie and the Chocolate Factory

Jump and jive out on the floor.

Nhảy và lắc lư trên sàn.

Nguồn: Storyline Online English Stories

So it's an unsaturated fat, but it's really bad for you, that doesn't really jive.

Vậy nó là chất béo không bão hòa, nhưng nó thực sự rất tồi tệ cho bạn, điều đó không thực sự phù hợp.

Nguồn: Chemistry Crash Course

So investors liked Milei because of his free market plans, but clearly that didn't jive with voters.

Vì vậy, các nhà đầu tư thích Milei vì kế hoạch thị trường tự do của ông ấy, nhưng rõ ràng điều đó không phù hợp với ý kiến của cử tri.

Nguồn: Financial Times

Gravy! Jim is such a jive turkey man. He is always hitting me up for cash. Anyway, you wanna book and go grab some grub?

Nước sốt! Jim là một gã gà tây lừa đảo. Anh ta luôn đòi tôi tiền. Dù sao, cậu muốn đặt bàn và đi lấy đồ ăn không?

Nguồn: EnglishPod 91-180

Yeah, that jives with how I understand it.  Bull crap is something worthless, but still seems like content at a glance.  There must be other idioms about bulls.

Ừ, điều đó phù hợp với cách tôi hiểu. Rác rưởi là một điều gì đó vô giá trị, nhưng vẫn có vẻ như là nội dung khi nhìn thoáng qua. Chắc hẳn phải có những thành ngữ khác về bò.

Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio Version

Their rejuvenated virtual selves are eerily real: dancing, jiving and, between songs, joshing with the crowd (virtual Benny insisting that he is the real thing: " I just look very good for my age" ).

Những hình đại diện ảo được trẻ hóa của họ trông rất chân thực: khiêu vũ, lắc lư và, giữa các bài hát, trêu chọc khán giả (Benny ảo khẳng định rằng anh ấy là người thật: "Tôi chỉ trông rất trẻ trung so với tuổi của mình.")

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay