zen-like calm
trạng thái bình tĩnh kiểu Thiền
a zen-like state
một trạng thái kiểu Thiền
zen-like focus
sự tập trung kiểu Thiền
felt zen-like
cảm thấy kiểu Thiền
achieving zen-like
đạt được trạng thái kiểu Thiền
zen-like composure
sự bình tĩnh kiểu Thiền
displaying zen-like
thể hiện kiểu Thiền
maintaining zen-like
vẫn giữ được kiểu Thiền
possessed zen-like
có được kiểu Thiền
zen-like grace
sự thanh nhã kiểu Thiền
she maintained a zen-like calm throughout the chaotic meeting.
Cô ấy duy trì một sự bình tĩnh kiểu Thiền trong suốt cuộc họp hỗn loạn.
his zen-like approach to problem-solving involves deep reflection.
Phương pháp giải quyết vấn đề kiểu Thiền của anh ấy bao gồm sự phản tư sâu sắc.
the garden had a zen-like atmosphere, peaceful and serene.
Người vườn có một không khí kiểu Thiền, yên bình và thanh thản.
he offered a zen-like response, simply stating, "it is what it is."
Anh ấy đưa ra một câu trả lời kiểu Thiền, chỉ đơn giản nói rằng "đó chính là điều nó là."
the instructor encouraged a zen-like focus during meditation.
Giáo viên khuyến khích sự tập trung kiểu Thiền trong khi thiền định.
the chef's zen-like precision was evident in each dish.
Độ chính xác kiểu Thiền của đầu bếp thể hiện rõ trong mỗi món ăn.
she adopted a zen-like acceptance of the unexpected outcome.
Cô ấy chấp nhận một cách kiểu Thiền đối với kết quả bất ngờ.
he demonstrated a zen-like detachment from material possessions.
Anh ấy thể hiện sự tách biệt kiểu Thiền khỏi tài sản vật chất.
the artist's zen-like style is characterized by simplicity and balance.
Phong cách kiểu Thiền của nghệ sĩ được đặc trưng bởi sự đơn giản và cân bằng.
the monk's zen-like wisdom offered guidance and clarity.
Đức trí tuệ kiểu Thiền của hòa thượng mang lại sự hướng dẫn và rõ ràng.
the yoga instructor promoted a zen-like state of mind for stress reduction.
Giáo viên yoga khuyến khích một trạng thái tâm trí kiểu Thiền để giảm căng thẳng.
zen-like calm
trạng thái bình tĩnh kiểu Thiền
a zen-like state
một trạng thái kiểu Thiền
zen-like focus
sự tập trung kiểu Thiền
felt zen-like
cảm thấy kiểu Thiền
achieving zen-like
đạt được trạng thái kiểu Thiền
zen-like composure
sự bình tĩnh kiểu Thiền
displaying zen-like
thể hiện kiểu Thiền
maintaining zen-like
vẫn giữ được kiểu Thiền
possessed zen-like
có được kiểu Thiền
zen-like grace
sự thanh nhã kiểu Thiền
she maintained a zen-like calm throughout the chaotic meeting.
Cô ấy duy trì một sự bình tĩnh kiểu Thiền trong suốt cuộc họp hỗn loạn.
his zen-like approach to problem-solving involves deep reflection.
Phương pháp giải quyết vấn đề kiểu Thiền của anh ấy bao gồm sự phản tư sâu sắc.
the garden had a zen-like atmosphere, peaceful and serene.
Người vườn có một không khí kiểu Thiền, yên bình và thanh thản.
he offered a zen-like response, simply stating, "it is what it is."
Anh ấy đưa ra một câu trả lời kiểu Thiền, chỉ đơn giản nói rằng "đó chính là điều nó là."
the instructor encouraged a zen-like focus during meditation.
Giáo viên khuyến khích sự tập trung kiểu Thiền trong khi thiền định.
the chef's zen-like precision was evident in each dish.
Độ chính xác kiểu Thiền của đầu bếp thể hiện rõ trong mỗi món ăn.
she adopted a zen-like acceptance of the unexpected outcome.
Cô ấy chấp nhận một cách kiểu Thiền đối với kết quả bất ngờ.
he demonstrated a zen-like detachment from material possessions.
Anh ấy thể hiện sự tách biệt kiểu Thiền khỏi tài sản vật chất.
the artist's zen-like style is characterized by simplicity and balance.
Phong cách kiểu Thiền của nghệ sĩ được đặc trưng bởi sự đơn giản và cân bằng.
the monk's zen-like wisdom offered guidance and clarity.
Đức trí tuệ kiểu Thiền của hòa thượng mang lại sự hướng dẫn và rõ ràng.
the yoga instructor promoted a zen-like state of mind for stress reduction.
Giáo viên yoga khuyến khích một trạng thái tâm trí kiểu Thiền để giảm căng thẳng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay