zeo

[Mỹ]/ˈziːoʊ/
[Anh]/ˈziːoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. viết tắt cho zeolit
Word Forms
số nhiềuzeos

Cụm từ & Cách kết hợp

zeo forward

Vietnamese_translation

zeoing fast

Vietnamese_translation

zeo now

Vietnamese_translation

zeoed away

Vietnamese_translation

zeo through

Vietnamese_translation

zeoing around

Vietnamese_translation

zeo back

Vietnamese_translation

zeoed down

Vietnamese_translation

zeo out

Vietnamese_translation

zeoing upward

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the thermometer reads zero degrees celsius today.

Ngày hôm nay, nhiệt kế chỉ số không độ C.

we need to zero in on the main issue before making decisions.

Chúng ta cần tập trung vào vấn đề chính trước khi đưa ra quyết định.

his chances of passing the exam are virtually zero.

Khả năng anh ấy đỗ kỳ thi gần như bằng không.

the project has zero budget allocated for marketing.

Dự án này không có ngân sách nào được phân bổ cho marketing.

she shows zero interest in continuing her education.

Cô ấy không hề quan tâm đến việc tiếp tục học tập.

the company decided to zero out all non-essential spending.

Doanh nghiệp đã quyết định loại bỏ hoàn toàn mọi khoản chi tiêu không cần thiết.

the team achieved zero growth this quarter despite efforts.

Đội nhóm không đạt được bất kỳ sự tăng trưởng nào trong quý này dù đã nỗ lực.

her zero-tolerance approach to quality control impressed clients.

Phương pháp kiểm soát chất lượng không khoan nhượng của cô ấy đã ấn tượng với khách hàng.

the countdown reached zero and the rocket successfully launched.

Đếm ngược đạt đến số không và tên lửa đã phóng thành công.

his bank account balance fell to zero after unexpected expenses.

Số dư tài khoản ngân hàng của anh ấy giảm xuống bằng không sau những khoản chi phí bất ngờ.

manufacturers must achieve zero defects in critical components.

Nhà sản xuất phải đạt được không có lỗi trong các linh kiện quan trọng.

the government aims for zero carbon emissions by 2050.

Chính phủ hướng tới mục tiêu không phát thải carbon vào năm 2050.

they have zero probability of winning against such strong opponents.

Họ có xác suất bằng không để chiến thắng trước những đối thủ mạnh như vậy.

the witness showed zero emotion during the entire testimony.

Người làm chứng không thể hiện bất kỳ cảm xúc nào trong suốt buổi khai thác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay