zeroes

[Mỹ]/[ˈzɪər.əʊz]/
[Anh]/[ˈzɪr.oʊz]/

Dịch

n. điểm số bằng không; trạng thái không có gì; trạng thái không tồn tại; trạng thái không hoạt động hoặc đình trệ.
v. làm cho bằng không; giảm xuống bằng không.

Cụm từ & Cách kết hợp

zeroes to heroes

Vietnamese_translation

counting zeroes

Vietnamese_translation

full of zeroes

Vietnamese_translation

avoid zeroes

Vietnamese_translation

starting zeroes

Vietnamese_translation

leading zeroes

Vietnamese_translation

filled zeroes

Vietnamese_translation

report zeroes

Vietnamese_translation

check zeroes

Vietnamese_translation

eliminate zeroes

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the team started the season with three zeroes in the first three games.

Đội đã bắt đầu mùa giải với ba con số không trong ba trận đầu tiên.

we need to eliminate all zeroes in our budget and find areas to cut.

Chúng ta cần loại bỏ tất cả các con số không trong ngân sách và tìm ra các khu vực để cắt giảm.

the stock market had a string of zeroes, with no significant gains.

Thị trường chứng khoán có một chuỗi các con số không, không có lợi nhuận đáng kể nào.

the software program returned zeroes, indicating an error in the data.

Chương trình phần mềm trả về các con số không, cho thấy có lỗi trong dữ liệu.

the survey results showed a large number of zeroes on the satisfaction scale.

Kết quả khảo sát cho thấy một số lượng lớn các con số không trên thang điểm hài lòng.

the company aims to achieve zero zeroes in customer complaints this quarter.

Doanh nghiệp nhằm đạt được số lượng con số không bằng không trong khiếu nại của khách hàng trong quý này.

the athlete’s performance was filled with zeroes; he didn’t score any points.

Hiệu suất của vận động viên đầy rẫy các con số không; anh không ghi được điểm nào.

the project had a lot of zeroes in its initial planning stages.

Dự án có rất nhiều con số không trong giai đoạn lập kế hoạch ban đầu.

the data set contained several rows with all zeroes.

Tập dữ liệu chứa một số hàng với toàn các con số không.

the goal is to reduce the number of zeroes in our inventory.

Mục tiêu là giảm số lượng các con số không trong hàng tồn kho của chúng ta.

the experiment yielded zeroes, suggesting the hypothesis was incorrect.

Thí nghiệm cho ra các con số không, cho thấy giả thuyết là không đúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay