zettabyte

[Mỹ]/ˈzɛtəbaɪt/
[Anh]/ˈzɛtəbaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đơn vị thông tin bằng một sextillion byte (10^21) hoặc chính xác hơn là 2^70 byte

Cụm từ & Cách kết hợp

zettabyte era

thế kỷ zettabyte

zettabyte scale

quy mô zettabyte

zettabyte storage

lưu trữ zettabyte

zettabyte data

dữ liệu zettabyte

zettabyte capacity

năng lực zettabyte

zettabyte economy

kinh tế zettabyte

zettabyte infrastructure

hạ tầng zettabyte

zettabyte computing

tính toán zettabyte

zettabyte information

thông tin zettabyte

zettabyte world

thế giới zettabyte

Câu ví dụ

the company announced plans to build a zettabyte storage facility to meet growing data demands.

Doanh nghiệp đã công bố kế hoạch xây dựng cơ sở lưu trữ zettabyte để đáp ứng nhu cầu dữ liệu ngày càng tăng.

experts predict that global internet traffic will reach several zettabytes by 2030.

Các chuyên gia dự đoán lưu lượng internet toàn cầu sẽ đạt vài zettabyte vào năm 2030.

the zettabyte era requires new approaches to data management and security.

Thế kỷ zettabyte đòi hỏi những phương pháp mới trong quản lý và an ninh dữ liệu.

cloud providers are racing to develop zettabyte-scale infrastructure for enterprise customers.

Các nhà cung cấp dịch vụ đám mây đang chạy đua để phát triển hạ tầng quy mô zettabyte cho khách hàng doanh nghiệp.

researchers estimate that the zettabyte economy will transform how businesses operate worldwide.

Những nhà nghiên cứu ước tính nền kinh tế zettabyte sẽ thay đổi cách các doanh nghiệp hoạt động trên toàn thế giới.

the zettabyte challenge involves storing, processing, and analyzing unprecedented amounts of information.

Thách thức zettabyte bao gồm việc lưu trữ, xử lý và phân tích lượng thông tin chưa từng có.

modern data centers must be designed to handle zettabyte volumes efficiently and securely.

Các trung tâm dữ liệu hiện đại phải được thiết kế để xử lý khối lượng zettabyte một cách hiệu quả và an toàn.

the zettabyte generation demands faster networks and more sophisticated storage solutions.

Thế hệ zettabyte đòi hỏi các mạng lưới nhanh hơn và các giải pháp lưu trữ tinh vi hơn.

investment in zettabyte technology has become a priority for governments seeking digital leadership.

Đầu tư vào công nghệ zettabyte đã trở thành ưu tiên cho các chính phủ đang hướng tới vị thế lãnh đạo trong lĩnh vực số.

the zettabyte world presents both opportunities and risks for privacy and security.

Thế giới zettabyte mang lại cả cơ hội và rủi ro cho quyền riêng tư và an ninh.

companies are investing billions in zettabyte capacity to support artificial intelligence applications.

Các công ty đang đầu tư hàng tỷ USD vào năng lực lưu trữ zettabyte để hỗ trợ các ứng dụng trí tuệ nhân tạo.

the zettabyte revolution is reshaping industries from healthcare to transportation.

Cuộc cách mạng zettabyte đang thay đổi các ngành từ y tế đến giao thông.

data scientists predict that zettabyte analysis will unlock new insights in climate research.

Các nhà khoa học dữ liệu dự đoán phân tích zettabyte sẽ mở ra những hiểu biết mới trong nghiên cứu khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay