zigzag
xoắn xích
zigzag pattern
mẫu hình chữ zigzag
zigzag road
đường chữ zigzag
zig to the right and zag back
rẽ phải theo hình zig zag rồi quay lại
The zigs and zags of foreign policy.
Những đường ngoằn ngoèo và khúc quanh của chính sách đối ngoại.
many zigs and zags in the mountain road; the zigs and zags of the stock market.
Nhiều đoạn đường ngoằn ngoèo và khúc quanh trên đường núi; những khúc quanh và biến động của thị trường chứng khoán.
he went round and round in zigs and zags.
Anh ta đi vòng quanh theo hình zig zag.
a zig to the right followed a zag to the left
Một đoạn rẽ phải theo hình zig zag sau đó là một đoạn rẽ trái.
When your opponent zigs, zag!
Khi đối thủ của bạn rẽ phải, hãy rẽ trái!
we travelled in a series of zigs and zags.
Chúng tôi di chuyển theo một loạt các đường zig zag.
Argiope has the typical circular vertical web, with some broad white zig-zag stitching forming a stabilimentum on which the spiders rests, head down.
Argiope có mạng hình tròn, thẳng đứng điển hình, với một số đường khâu zig-zag trắng rộng tạo thành một stabilimentum mà những con nhện đậu, đầu xuống.
zigzag
xoắn xích
zigzag pattern
mẫu hình chữ zigzag
zigzag road
đường chữ zigzag
zig to the right and zag back
rẽ phải theo hình zig zag rồi quay lại
The zigs and zags of foreign policy.
Những đường ngoằn ngoèo và khúc quanh của chính sách đối ngoại.
many zigs and zags in the mountain road; the zigs and zags of the stock market.
Nhiều đoạn đường ngoằn ngoèo và khúc quanh trên đường núi; những khúc quanh và biến động của thị trường chứng khoán.
he went round and round in zigs and zags.
Anh ta đi vòng quanh theo hình zig zag.
a zig to the right followed a zag to the left
Một đoạn rẽ phải theo hình zig zag sau đó là một đoạn rẽ trái.
When your opponent zigs, zag!
Khi đối thủ của bạn rẽ phải, hãy rẽ trái!
we travelled in a series of zigs and zags.
Chúng tôi di chuyển theo một loạt các đường zig zag.
Argiope has the typical circular vertical web, with some broad white zig-zag stitching forming a stabilimentum on which the spiders rests, head down.
Argiope có mạng hình tròn, thẳng đứng điển hình, với một số đường khâu zig-zag trắng rộng tạo thành một stabilimentum mà những con nhện đậu, đầu xuống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay