zirconium

[Mỹ]/zɜːˈkəʊ.ni.əm/
[Anh]/zɚˈkoʊ.ni.əm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nguyên tố hóa học có ký hiệu Zr; một kim loại màu trắng bạc được sử dụng trong nhiều ứng dụng

Cụm từ & Cách kết hợp

zirconium alloy

hợp kim zirconium

zirconium oxide

zirconium oxit

zirconium metal

kim loại zirconium

zirconium dioxide

dioxit zirconi

zirconium phosphate

zirconium phosphat

zirconium silicate

silicat zirconi

zirconium carbide

carbua zirconium

zirconium sponge

bọt zirconium

zirconium compounds

hợp chất zirconium

zirconium treatment

xử lý zirconium

Câu ví dụ

zirconium is used in nuclear reactors.

zirconium được sử dụng trong các lò phản ứng hạt nhân.

the properties of zirconium make it ideal for high-temperature applications.

những đặc tính của zircon khiến nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng nhiệt độ cao.

zirconium alloys are known for their corrosion resistance.

các hợp kim zircon được biết đến với khả năng chống ăn mòn.

many dental implants are made from zirconium.

nhiều cấy ghép nha khoa được làm từ zircon.

zirconium is often used in the aerospace industry.

zircon thường được sử dụng trong ngành hàng không vũ trụ.

the chemical behavior of zirconium is quite unique.

hành vi hóa học của zircon khá độc đáo.

zirconium can be found in various minerals.

zircon có thể được tìm thấy trong nhiều loại khoáng chất.

researchers are studying zirconium for new technologies.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu zircon cho các công nghệ mới.

it is important to handle zirconium safely.

cần thiết để xử lý zircon một cách an toàn.

zirconium compounds are used in various chemical reactions.

các hợp chất zircon được sử dụng trong nhiều phản ứng hóa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay