zooming in
khuếch đại
zooming out
thu nhỏ
zooming past
vượt qua
zooming around
xoay quanh
zooming through
xuyên qua
zooming ahead
tiến về phía trước
zooming back
quay trở lại
zooming forward
tiến về phía trước
zooming by
vượt qua
zooming along
tiến về phía trước
the camera is zooming in on the subject.
người dùng có thể phóng to vào chủ thể.
she was zooming past us on her bike.
Cô ấy đang lao nhanh qua chúng tôi trên xe đạp.
the car was zooming down the highway.
Chiếc xe đang lao vun vút trên đường cao tốc.
he loves zooming in on the details of his artwork.
Anh ấy thích phóng to để xem xét các chi tiết trong tác phẩm nghệ thuật của mình.
we could hear the sound of zooming planes overhead.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng máy bay bay lượn trên đầu.
the children were zooming around the playground.
Những đứa trẻ đang chạy xung quanh sân chơi.
she captured the moment by zooming in on the sunset.
Cô ấy đã ghi lại khoảnh khắc bằng cách phóng to cảnh hoàng hôn.
the video showed a zooming effect during the action scene.
Video cho thấy hiệu ứng phóng to trong cảnh hành động.
he was zooming through his homework to finish early.
Anh ấy đang làm bài tập nhanh chóng để hoàn thành sớm.
the drone was zooming high above the city.
Máy bay không người lái đang bay cao trên thành phố.
zooming in
khuếch đại
zooming out
thu nhỏ
zooming past
vượt qua
zooming around
xoay quanh
zooming through
xuyên qua
zooming ahead
tiến về phía trước
zooming back
quay trở lại
zooming forward
tiến về phía trước
zooming by
vượt qua
zooming along
tiến về phía trước
the camera is zooming in on the subject.
người dùng có thể phóng to vào chủ thể.
she was zooming past us on her bike.
Cô ấy đang lao nhanh qua chúng tôi trên xe đạp.
the car was zooming down the highway.
Chiếc xe đang lao vun vút trên đường cao tốc.
he loves zooming in on the details of his artwork.
Anh ấy thích phóng to để xem xét các chi tiết trong tác phẩm nghệ thuật của mình.
we could hear the sound of zooming planes overhead.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng máy bay bay lượn trên đầu.
the children were zooming around the playground.
Những đứa trẻ đang chạy xung quanh sân chơi.
she captured the moment by zooming in on the sunset.
Cô ấy đã ghi lại khoảnh khắc bằng cách phóng to cảnh hoàng hôn.
the video showed a zooming effect during the action scene.
Video cho thấy hiệu ứng phóng to trong cảnh hành động.
he was zooming through his homework to finish early.
Anh ấy đang làm bài tập nhanh chóng để hoàn thành sớm.
the drone was zooming high above the city.
Máy bay không người lái đang bay cao trên thành phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay