zydeco

[Mỹ]/ˈzaɪdɪkoʊ/
[Anh]/ˈzaɪdɛkoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại nhạc khiêu vũ có nguồn gốc từ cộng đồng người Mỹ gốc Phi ở Hoa Kỳ.; Một điệu nhảy liên quan đến loại nhạc này.
Word Forms
số nhiềuzydecoes

Cụm từ & Cách kết hợp

zydeco music

âm nhạc zydeco

zydeco dance

nhảy zydeco

zydeco band

ban nhạc zydeco

zydeco festival

lễ hội zydeco

zydeco rhythm

nhịp điệu zydeco

zydeco style

phong cách zydeco

zydeco culture

văn hóa zydeco

zydeco party

tiệc zydeco

zydeco song

bài hát zydeco

zydeco legend

truyền thuyết zydeco

Câu ví dụ

zydeco music is popular in louisiana.

Âm nhạc zydeco phổ biến ở Louisiana.

they danced to the lively zydeco tunes.

Họ đã nhảy theo những giai điệu zydeco sôi động.

we enjoyed a zydeco festival last weekend.

Chúng tôi đã tận hưởng một lễ hội zydeco vào cuối tuần trước.

zydeco is a blend of cajun and creole music.

Zydeco là sự pha trộn giữa âm nhạc Cajun và Creole.

learning to play zydeco accordion is fun.

Học chơi đàn accordion zydeco rất thú vị.

many people love the energetic zydeco dance style.

Rất nhiều người yêu thích phong cách nhảy zydeco tràn đầy năng lượng.

he introduced me to zydeco culture.

Anh ấy đã giới thiệu tôi với văn hóa zydeco.

zydeco bands often feature washboards.

Các ban nhạc zydeco thường có trống xô.

she loves to listen to zydeco while cooking.

Cô ấy thích nghe nhạc zydeco khi nấu ăn.

zydeco has roots in african american history.

Zydeco có nguồn gốc từ lịch sử người Mỹ gốc Phi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay