abrogator

[Mỹ]//əˈbrɒɡeɪtə//
[Anh]//əˈbrɑːɡeɪtər//

Dịch

n. người bãi bỏ hoặc xóa bỏ luật pháp, quyền lợi hoặc phong tục.
Word Forms
số nhiềuabrogators

Cụm từ & Cách kết hợp

the abrogator

người bãi bỏ

abrogators of

những người bãi bỏ

treaty abrogator

người bãi bỏ hiệp ước

contract abrogator

người bãi bỏ hợp đồng

law abrogator

người bãi bỏ luật

Câu ví dụ

the abrogator of the ancient law faced fierce opposition from traditionalists.

người bãi bỏ luật pháp cổ đại phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ từ những người bảo thủ.

parliament appointed a committee to identify the abrogator responsible for dissolving the agreement.

quốc hội đã chỉ định một ủy ban để xác định người bãi bỏ chịu trách nhiệm giải thể thỏa thuận.

as abrogator of colonial statutes, she championed decolonization efforts.

với tư cách là người bãi bỏ các đạo luật thuộc địa, bà đã ủng hộ các nỗ lực giải trừ thuộc địa.

the abrogator of human rights conventions must be held accountable.

người bãi bỏ các công ước nhân quyền phải chịu trách nhiệm.

history remembers him as both founder and abrogator of empires.

lịch sử nhớ đến ông với cả vai trò người sáng lập và người bãi bỏ các đế chế.

the treaty abrogator circumvented established diplomatic protocols.

người bãi bỏ hiệp ước đã lách qua các quy trình ngoại giao đã được thiết lập.

critics labeled the reformist an abrogator of cultural heritage.

những người chỉ trích gọi người cải cách là người bãi bỏ di sản văn hóa.

the abrogator invoked emergency powers to suspend constitutional protections.

người bãi bỏ đã viện dẫn các quyền khẩn cấp để đình chỉ các biện pháp bảo vệ hiến pháp.

each abrogator leaves behind a complex legacy of destruction and renewal.

mỗi người bãi bỏ đều để lại một di sản phức tạp về sự hủy diệt và đổi mới.

the court determined the abrogator exceeded legislative authority.

tòa án xác định người bãi bỏ đã vượt quá thẩm quyền lập pháp.

serving as abrogator of outdated policies, the minister modernized the legal code.

với vai trò là người bãi bỏ các chính sách lỗi thời, bộ trưởng đã hiện đại hóa bộ luật.

the abrogator of treaty obligations faced international condemnation.

người bãi bỏ các nghĩa vụ hiệp ước phải đối mặt với sự lên án quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay