accreditation

[Mỹ]/ə,kredi'teiʃən/
[Anh]/əˌkrɛdɪˈteʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ủy quyền, tin cậy, chứng nhận trình độ.
Word Forms
số nhiềuaccreditations

Cụm từ & Cách kết hợp

accreditation process

quy trình công nhận

accreditation system

hệ thống công nhận

Câu ví dụ

In general, China National Accreditation Service for Comformity Assesment (CNAS) is responsible for organizing proficiency testing activities in China?

Nói chung, China National Accreditation Service for Comformity Assesment (CNAS) chịu trách nhiệm tổ chức các hoạt động kiểm định năng lực tại Trung Quốc?

The university received accreditation for its new engineering program.

Trường đại học đã được công nhận cho chương trình kỹ thuật mới của mình.

The hospital is working towards obtaining accreditation from a reputable organization.

Bệnh viện đang nỗ lực đạt được chứng nhận từ một tổ chức uy tín.

Having accreditation from a recognized body adds credibility to the company.

Việc có chứng nhận từ một tổ chức được công nhận sẽ tăng thêm uy tín cho công ty.

The accreditation process involves a thorough review of the organization's practices.

Quy trình công nhận bao gồm đánh giá kỹ lưỡng các hoạt động của tổ chức.

Accreditation is important for ensuring the quality and standards of educational institutions.

Việc công nhận là quan trọng để đảm bảo chất lượng và tiêu chuẩn của các tổ chức giáo dục.

The accreditation board will assess whether the company meets the required criteria.

Hội đồng công nhận sẽ đánh giá xem công ty có đáp ứng các tiêu chí cần thiết hay không.

Accreditation can open up new opportunities for businesses to expand their market reach.

Việc công nhận có thể mở ra những cơ hội mới cho các doanh nghiệp mở rộng thị trường.

The accreditation process may involve site visits and interviews with key personnel.

Quy trình công nhận có thể bao gồm các chuyến thăm hiện trường và phỏng vấn với các nhân sự chủ chốt.

Accreditation is a way for organizations to demonstrate their commitment to excellence.

Việc công nhận là một cách để các tổ chức chứng minh cam kết của họ đối với sự xuất sắc.

Ví dụ thực tế

The hospital has lost its accreditation.

Bệnh viện đã mất quyền công nhận.

Nguồn: NPR News February 2014 Compilation

We showed these cards, but none of them cared that we had these accreditations.

Chúng tôi đã cho họ xem những tấm thẻ này, nhưng không ai quan tâm rằng chúng tôi có những quyền công nhận này.

Nguồn: VOA Standard November 2015 Collection

The White House restored the accreditation of Jim Acosta, a journalist from CNN who annoyed President Trump.

Nha Trắng đã khôi phục quyền công nhận của Jim Acosta, một nhà báo của CNN đã khiến Tổng thống Trump khó chịu.

Nguồn: The Economist (Summary)

Accreditation is important because it tells you whether the schools' academic and training programs meet quality educational standards.

Quyền công nhận rất quan trọng vì nó cho bạn biết liệu các chương trình đào tạo và học tập của trường có đáp ứng các tiêu chuẩn giáo dục chất lượng hay không.

Nguồn: College Life Crash Course

J) The American Telemedicine Association and other organizations have started accreditation programs to identify top-quality telemedicine sites.

J) Hiệp hội Viễn y tế Hoa Kỳ và các tổ chức khác đã bắt đầu các chương trình công nhận để xác định các địa điểm viễn y tế chất lượng cao.

Nguồn: 2020 English CET-6 Reading Real Questions

In Minsk, the Foreign Ministry informed at least 10 Belarussian and 2 Russian journalists working for foreign media outlets that their press accreditation had been annulled.

Tại Minsk, Bộ Ngoại giao đã thông báo cho ít nhất 10 nhà báo Belarus và 2 nhà báo Nga làm việc cho các phương tiện truyền thông nước ngoài rằng quyền công tác báo chí của họ đã bị hủy bỏ.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2020

This year, for the first time, the authorities have formally rejected the accreditation of three reporters for the German broadcasters ZDF and NDR and the newspaper Der Tagesspiegel.

Năm nay, lần đầu tiên, chính quyền đã chính thức từ chối quyền công nhận của ba phóng viên của các đài phát thanh ZDF và NDR của Đức và tờ báo Der Tagesspiegel.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2019

And therefore you kinda know if it's coming from Borough market somebody else has done the accreditation and validation for you and you're just getting the good stuff.

Và vì vậy bạn có thể biết nếu nó đến từ Borough market thì ai đó đã thực hiện công nhận và xác thực cho bạn và bạn chỉ đang nhận được những thứ tốt.

Nguồn: Gourmet Base

The World Anti-doping Agency WADA has suspended accreditation of China's anti-doping laboratory for up to four months after it fails to meet with international standards. More details from Nicholas Rocha.

Cơ quan chống doping thế giới WADA đã đình chỉ quyền công nhận phòng thí nghiệm chống doping của Trung Quốc trong tối đa bốn tháng sau khi không đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế. Chi tiết hơn từ Nicholas Rocha.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2016

Speaking of online resources, you can consult reputable websites and databases, such as College Board and Cappex, to find information about admission rates, demographics, graduation rates, accreditation, class sizes, and more.

Nói về các nguồn trực tuyến, bạn có thể tham khảo các trang web và cơ sở dữ liệu uy tín, chẳng hạn như College Board và Cappex, để tìm thông tin về tỷ lệ nhập học, nhân khẩu học, tỷ lệ tốt nghiệp, công nhận, quy mô lớp học và hơn thế nữa.

Nguồn: College Life Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay