actualizations

[Mỹ]/ˌæktʃuəlai'zeiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự nhận thức, biến cái gì thành hiện thực

Cụm từ & Cách kết hợp

self-actualization

thực hiện bản thân

Câu ví dụ

self-actualization is an important component of personal growth

tự hoàn thiện là một thành phần quan trọng của sự phát triển cá nhân

he is on a journey of self-actualization

anh đang trên hành trình tự hoàn thiện

actualization of goals requires dedication and hard work

việc hiện thực hóa mục tiêu đòi hỏi sự cống hiến và làm việc chăm chỉ

the actualization of his dreams brought him great joy

việc hiện thực hóa những giấc mơ của anh mang lại niềm vui lớn lao

she believes in the power of self-actualization

cô ấy tin vào sức mạnh của tự hoàn thiện

actualization of potential is a lifelong process

việc hiện thực hóa tiềm năng là một quá trình dài hạn

he is focused on the actualization of his creative vision

anh tập trung vào việc hiện thực hóa tầm nhìn sáng tạo của mình

actualization of one's true self requires introspection

việc hiện thực hóa bản chất thật sự của mỗi người đòi hỏi sự chiêm nghiệm

self-actualization leads to greater self-awareness

tự hoàn thiện dẫn đến nhận thức bản thân sâu sắc hơn

the actualization of their plans was a result of teamwork

việc hiện thực hóa kế hoạch của họ là kết quả của sự hợp tác

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay