apartment

[Mỹ]/əˈpɑːtmənt/
[Anh]/əˈpɑːrtmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tập hợp các phòng, một phòng khách, một hội trường
Word Forms
số nhiềuapartments

Cụm từ & Cách kết hợp

studio apartment

căn hộ studio

high-rise apartment

căn hộ cao tầng

apartment building

tòa nhà chung cư

apartment house

nhà chung cư

apartment complex

khu chung cư

apartment block

khu căn hộ

furnished apartment

căn hộ đã được trang bị nội thất

apartment hotel

khách sạn căn hộ

apartment for rent

căn hộ cho thuê

duplex apartment

căn hộ duplex

Câu ví dụ

an immense apartment building.

một tòa nhà chung cư lớn

a fourplex apartment building.

một tòa nhà chung cư bốn căn hộ

a high-rise apartment building.

một tòa nhà chung cư cao tầng

a phalanx of elegant apartment blocks.

một hàng các tòa nhà chung cư sang trọng

a low-rise apartment house.

một nhà chung cư thấp tầng

This apartment rents cheaply.

Căn hộ này cho thuê giá rẻ.

Her apartment was immaculate.

Căn hộ của cô ấy rất sạch sẽ.

furnished the new apartment;

đã trang bị căn hộ mới;

these popular apartments are centrally located.

những căn hộ phổ biến này nằm ở vị trí trung tâm.

her palatial apartment in Mayfair.

căn hộ rộng rãi của cô ấy ở Mayfair.

the apartment block was an architectural monument to a phallocentric world.

tòa nhà chung cư là một công trình kiến trúc thể hiện chủ nghĩa phallocentric.

she found the apartment beautiful but soulless.

cô ấy thấy căn hộ đẹp nhưng vô hồn.

my apartment's been totally trashed.

căn hộ của tôi đã bị phá nát hoàn toàn.

Finding an affordable apartment will be a difficult proposition.

Việc tìm một căn hộ giá cả phải chăng sẽ là một đề xuất khó khăn.

Our apartment is very central for the shops.

Căn hộ của chúng tôi rất trung tâm và thuận tiện cho các cửa hàng.

The apartment rents at $2000 a month.

Căn hộ cho thuê với giá 2000 đô la một tháng.

Ví dụ thực tế

Hi Lily, how is the new apartment?

Chào Lily, căn hộ mới của bạn thế nào rồi?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Government apartment complex is especially hard hit.

Khu phức hợp căn hộ của chính phủ chịu ảnh hưởng đặc biệt nghiêm trọng.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2015

Y-You can keep the apartment, and...and...and, uh...the drones.

C-Cô cứ giữ căn hộ đi, và...và...và, ừm...những chiếc máy bay không người lái.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

Lucy sure does have a dirty apartment!

Lucy chắc chắn có một căn hộ bẩn!

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

Do you have any apartment to rent?

Bạn có căn hộ nào cho thuê không?

Nguồn: Traveling Abroad Conversation Scenarios: Accommodation Section

Trudy found an apartment that she likes.

Trudy đã tìm thấy một căn hộ mà cô ấy thích.

Nguồn: Mad Men

There are three new apartments under construction.

Có ba căn hộ mới đang được xây dựng.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Renting an apartment costs a fifth of that.

Giá thuê một căn hộ là một phần năm của số tiền đó.

Nguồn: The Economist (Summary)

We have an apartment in New York City.

Chúng tôi có một căn hộ ở Thành phố New York.

Nguồn: Connection Magazine

Lilly moved into her new apartment last night.

Lilly đã chuyển vào căn hộ mới của cô ấy vào đêm qua.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay