apportionments

[Mỹ]/[əˈpɔːʃ(ə)nmənts]/
[Anh]/[əˈpɔːrʃ(ə)nmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự phân chia trách nhiệm hoặc tài sản; Một phần hoặc tỷ lệ; Hành động phân bổ.

Cụm từ & Cách kết hợp

apportionments made

phân bổ được thực hiện

review apportionments

xét lại việc phân bổ

future apportionments

việc phân bổ trong tương lai

initial apportionments

việc phân bổ ban đầu

annual apportionments

việc phân bổ hàng năm

calculating apportionments

tính toán việc phân bổ

equal apportionments

việc phân bổ ngang nhau

fair apportionments

việc phân bổ công bằng

detailed apportionments

việc phân bổ chi tiết

final apportionments

việc phân bổ cuối cùng

Câu ví dụ

the board will determine the annual apportionments for each department.

hội đồng sẽ xác định việc phân bổ hàng năm cho từng phòng ban.

careful analysis is needed to ensure fair apportionments of resources.

cần phân tích cẩn thận để đảm bảo phân bổ nguồn lực công bằng.

the tax burden will be distributed through various apportionments.

gánh nặng thuế sẽ được phân bổ thông qua nhiều hình thức phân bổ khác nhau.

legal counsel advised on the proper apportionments of liability.

luật sư tư vấn về việc phân bổ trách nhiệm phù hợp.

the committee made several adjustments to the proposed apportionments.

ủy ban đã thực hiện một số điều chỉnh đối với các khoản phân bổ được đề xuất.

we need to review the existing apportionments of office space.

chúng ta cần xem xét các khoản phân bổ không gian văn phòng hiện có.

the final apportionments were based on a complex formula.

các khoản phân bổ cuối cùng dựa trên một công thức phức tạp.

the state government handles the apportionments of funds to local schools.

chính phủ tiểu bang xử lý việc phân bổ tiền cho các trường học địa phương.

the agreement outlined the specific apportionments of responsibilities.

thỏa thuận phác thảo các khoản phân bổ trách nhiệm cụ thể.

the initial apportionments were subject to change based on performance.

các khoản phân bổ ban đầu có thể thay đổi dựa trên hiệu suất.

the auditors examined the accuracy of the apportionments calculations.

các kiểm toán viên đã kiểm tra tính chính xác của các phép tính phân bổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay