arresting

[Mỹ]/əˈrestɪŋ/
[Anh]/əˈrestɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nổi bật hoặc thu hút sự chú ý; ấn tượng.
Word Forms
hiện tại phân từarresting

Cụm từ & Cách kết hợp

arresting beauty

vẻ đẹp mê hoặc

arresting performance

diễn xuất ấn tượng

cardiac arrest

ngừng tim

under house arrest

chỉ bị giam giữ tại nhà

house arrest

giam giữ tại nhà

under arrest

đã bị bắt giữ

arrest warrant

lệnh bắt giữ

respiratory arrest

ngừng thở

crack arrest

ngăn ngừa nứt

sudden cardiac arrest

ngừng tim đột ngột

Câu ví dụ

at 6 ft 6 in he was an arresting figure.

ở độ cao 6 ft 6 in, anh ta là một hình ảnh ấn tượng.

The Miraculous Mandarinis one of Bartók's most arresting compositions.

Kịch Miraculous Mandarin là một trong những tác phẩm ấn tượng nhất của Bartók.

The game’s up, Malone. We’re arresting you for the murder of Joe Capella.

Trò chơi đã kết thúc, Malone. Chúng tôi bắt giữ anh vì tội giết Joe Capella.

The two floor openings were totally unfenced and the workers were not provided with any safety belt or fall arresting device.

Hai lỗ trên sàn hoàn toàn không có hàng rào và người lao động không được cung cấp bất kỳ dây an toàn hoặc thiết bị chống rơi nào.

an arresting piece of art

một tác phẩm nghệ thuật ấn tượng.

an arresting color combination

một sự kết hợp màu sắc ấn tượng.

an arresting scene in a movie

một cảnh phim ấn tượng.

Ví dụ thực tế

Oh, I don't do the arresting, I just farm that out.

Tôi không bắt giữ ai, tôi chỉ thuê người làm việc đó thôi.

Nguồn: Sherlock Holmes Detailed Explanation

That's why I'm not arresting you.

Đó là lý do tại sao tôi không bắt giữ bạn.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

The painting is provocative (what makes it art? ), but also visually arresting.

Bức tranh mang tính khiêu khích (tại sao nó lại là nghệ thuật?), nhưng cũng rất ấn tượng về mặt thị giác.

Nguồn: The Economist - Arts

They reported arresting more than 1,700 people.

Họ báo cáo đã bắt giữ hơn 1.700 người.

Nguồn: PBS English News

He's arresting. Start C.P.R. Lindsay? - Yes, sir?

Anh ấy đang bắt giữ. Bắt đầu C.P.R. Lindsay? - Vâng, thưa ông?

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Cameras captured Minneapolis Police arresting 46-year-old George Floyd.

Các máy quay ghi lại cảnh Cảnh sát Minneapolis bắt giữ George Floyd, 46 tuổi.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

Video from local outlets show police arresting two people.

Video từ các kênh địa phương cho thấy cảnh Cảnh sát bắt giữ hai người.

Nguồn: AP Listening July 2016 Collection

DHS is responsible for investigating human trafficking, arresting traffickers, and protecting victims.

DHS có trách nhiệm điều tra buôn người, bắt giữ những kẻ buôn người và bảo vệ các nạn nhân.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2018 Collection

His police are arresting and deporting Colombians, and thousands have fled.

Cảnh sát của ông ta đang bắt giữ và trục xuất người Colombia, và hàng ngàn người đã bỏ chạy.

Nguồn: NPR News September 2015 Collection

Officers fired tear gas in the capital, arresting at least 80 people.

Các cảnh sát đã bắn hơi cay ở thủ đô, bắt giữ ít nhất 80 người.

Nguồn: BBC World Headlines

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay