assaulting someone verbally
lăng mạ ai đó bằng lời nói
the man was arrested for assaulting a police officer.
Người đàn ông bị bắt vì tấn công một cảnh sát.
she accused him of assaulting her during the argument.
Cô ấy cáo buộc anh ta đã tấn công cô ấy trong cuộc tranh cãi.
assaulting someone is a serious crime.
Tấn công ai đó là một tội nghiêm trọng.
the video showed the suspect assaulting an innocent bystander.
Video cho thấy nghi phạm tấn công một người đi đường vô tội.
he was charged with assaulting a minor.
Anh ta bị cáo buộc tấn công một trẻ vị thành niên.
the lawyer argued that he was not guilty of assaulting anyone.
Luật sư cho rằng anh ta không có tội tấn công bất kỳ ai.
witnesses reported seeing the man assaulting a woman in the park.
Các nhân chứng báo cáo nhìn thấy người đàn ông tấn công một phụ nữ trong công viên.
assaulting a teacher is unacceptable behavior in schools.
Tấn công một giáo viên là hành vi không thể chấp nhận được trong trường học.
the victim spoke out about the trauma of being assaulted.
Nạn nhân lên tiếng về chấn thương khi bị tấn công.
he is facing charges for assaulting his neighbor.
Anh ta đang phải đối mặt với cáo buộc tấn công hàng xóm.
assaulting someone verbally
lăng mạ ai đó bằng lời nói
the man was arrested for assaulting a police officer.
Người đàn ông bị bắt vì tấn công một cảnh sát.
she accused him of assaulting her during the argument.
Cô ấy cáo buộc anh ta đã tấn công cô ấy trong cuộc tranh cãi.
assaulting someone is a serious crime.
Tấn công ai đó là một tội nghiêm trọng.
the video showed the suspect assaulting an innocent bystander.
Video cho thấy nghi phạm tấn công một người đi đường vô tội.
he was charged with assaulting a minor.
Anh ta bị cáo buộc tấn công một trẻ vị thành niên.
the lawyer argued that he was not guilty of assaulting anyone.
Luật sư cho rằng anh ta không có tội tấn công bất kỳ ai.
witnesses reported seeing the man assaulting a woman in the park.
Các nhân chứng báo cáo nhìn thấy người đàn ông tấn công một phụ nữ trong công viên.
assaulting a teacher is unacceptable behavior in schools.
Tấn công một giáo viên là hành vi không thể chấp nhận được trong trường học.
the victim spoke out about the trauma of being assaulted.
Nạn nhân lên tiếng về chấn thương khi bị tấn công.
he is facing charges for assaulting his neighbor.
Anh ta đang phải đối mặt với cáo buộc tấn công hàng xóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay