conduct assays
thực hiện các xét nghiệm
biological assays
các xét nghiệm sinh học
laboratory assays
các xét nghiệm phòng thí nghiệm
diagnostic assays
các xét nghiệm chẩn đoán
clinical assays
các xét nghiệm lâm sàng
high-throughput assays
các xét nghiệm thông lượng cao
sensitivity assays
các xét nghiệm độ nhạy
validity assays
các xét nghiệm tính hợp lệ
assays for detection
các xét nghiệm để phát hiện
the lab conducts various assays to test the samples.
phòng thí nghiệm tiến hành nhiều xét nghiệm khác nhau để kiểm tra các mẫu.
assays are essential for determining the concentration of substances.
các xét nghiệm là rất quan trọng để xác định nồng độ của các chất.
we need to analyze the results of the assays carefully.
chúng ta cần phân tích kết quả của các xét nghiệm một cách cẩn thận.
different assays can yield different results for the same sample.
các xét nghiệm khác nhau có thể cho ra kết quả khác nhau cho cùng một mẫu.
she specializes in developing new assays for drug testing.
cô ấy chuyên về phát triển các xét nghiệm mới để kiểm tra thuốc.
assays can be qualitative or quantitative in nature.
các xét nghiệm có thể mang tính định tính hoặc định lượng.
the accuracy of assays is crucial for research findings.
độ chính xác của các xét nghiệm rất quan trọng đối với các kết quả nghiên cứu.
he presented his findings from the recent assays at the conference.
anh ấy đã trình bày những phát hiện của mình từ các xét nghiệm gần đây tại hội nghị.
assays help in monitoring the effectiveness of treatments.
các xét nghiệm giúp theo dõi hiệu quả của các phương pháp điều trị.
they use assays to screen for potential diseases in patients.
họ sử dụng các xét nghiệm để sàng lọc các bệnh tiềm ẩn ở bệnh nhân.
conduct assays
thực hiện các xét nghiệm
biological assays
các xét nghiệm sinh học
laboratory assays
các xét nghiệm phòng thí nghiệm
diagnostic assays
các xét nghiệm chẩn đoán
clinical assays
các xét nghiệm lâm sàng
high-throughput assays
các xét nghiệm thông lượng cao
sensitivity assays
các xét nghiệm độ nhạy
validity assays
các xét nghiệm tính hợp lệ
assays for detection
các xét nghiệm để phát hiện
the lab conducts various assays to test the samples.
phòng thí nghiệm tiến hành nhiều xét nghiệm khác nhau để kiểm tra các mẫu.
assays are essential for determining the concentration of substances.
các xét nghiệm là rất quan trọng để xác định nồng độ của các chất.
we need to analyze the results of the assays carefully.
chúng ta cần phân tích kết quả của các xét nghiệm một cách cẩn thận.
different assays can yield different results for the same sample.
các xét nghiệm khác nhau có thể cho ra kết quả khác nhau cho cùng một mẫu.
she specializes in developing new assays for drug testing.
cô ấy chuyên về phát triển các xét nghiệm mới để kiểm tra thuốc.
assays can be qualitative or quantitative in nature.
các xét nghiệm có thể mang tính định tính hoặc định lượng.
the accuracy of assays is crucial for research findings.
độ chính xác của các xét nghiệm rất quan trọng đối với các kết quả nghiên cứu.
he presented his findings from the recent assays at the conference.
anh ấy đã trình bày những phát hiện của mình từ các xét nghiệm gần đây tại hội nghị.
assays help in monitoring the effectiveness of treatments.
các xét nghiệm giúp theo dõi hiệu quả của các phương pháp điều trị.
they use assays to screen for potential diseases in patients.
họ sử dụng các xét nghiệm để sàng lọc các bệnh tiềm ẩn ở bệnh nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay