attestations

[Mỹ]/ˌætɛstəˈʃeɪnz/
[Anh]/ˌætɛstəˈʃeɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các tuyên bố hoặc công bố xác nhận điều gì đó là đúng; bằng chứng hoặc chứng minh.; các tuyên bố chính thức hoặc khẳng định, thường được thực hiện dưới lời thề.

Cụm từ & Cách kết hợp

attestations of authenticity

xác nhận về tính xác thực

formal attestations required

cần các xác nhận chính thức

provide written attestations

cung cấp xác nhận bằng văn bản

acceptance of attestations

chấp nhận các xác nhận

independent attestations

xác nhận độc lập

legal attestations needed

cần các xác nhận pháp lý

multiple attestations required

cần nhiều xác nhận

verification of attestations

xác minh các xác nhận

authenticity through attestations

tính xác thực thông qua các xác nhận

Câu ví dụ

the attestations of the witnesses were crucial to the case.

Những lời khai của các nhân chứng là rất quan trọng đối với vụ án.

we need multiple attestations to validate the authenticity of the document.

Chúng tôi cần nhiều lời khai để xác thực tính xác thực của tài liệu.

his attestations of support helped her gain confidence.

Những lời khai ủng hộ của anh ấy đã giúp cô ấy có thêm sự tự tin.

the attestations from the experts were highly regarded.

Những lời khai từ các chuyên gia được đánh giá rất cao.

she provided several attestations to prove her qualifications.

Cô ấy đã cung cấp nhiều lời khai để chứng minh năng lực của mình.

attestations from reputable sources can enhance your credibility.

Những lời khai từ các nguồn uy tín có thể nâng cao uy tín của bạn.

the project required attestations from all team members.

Dự án yêu cầu lời khai từ tất cả các thành viên trong nhóm.

his attestations were instrumental in securing the funding.

Những lời khai của anh ấy đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo nguồn tài trợ.

attestations of completion were submitted to the committee.

Những lời khai về hoàn thành đã được nộp cho ủy ban.

we gathered attestations from clients to showcase our success.

Chúng tôi đã thu thập những lời khai từ khách hàng để thể hiện thành công của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay