audible

[Mỹ]/ˈɔːdəbl/
[Anh]/ˈɔːdəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể được nghe thấy
n. một mã bí mật để thay đổi chiến thuật.
Word Forms
số nhiềuaudibles

Cụm từ & Cách kết hợp

clearly audible

dễ nghe rõ ràng

noise is audible

tiếng ồn có thể nghe được

audible alarm

báo động có thể nghe được

audible sound

tiếng động có thể nghe được

Câu ví dụ

The sound of the thunder was barely audible in the distance.

Tiếng sấm sét gần như không thể nghe thấy ở xa.

She spoke in a barely audible whisper.

Cô ấy nói khẽ khàng, gần như không thể nghe thấy.

The music was so loud that it drowned out any audible conversation.

Nhạc quá lớn đến mức át đi mọi cuộc trò chuyện có thể nghe thấy.

The audible gasps from the audience indicated their shock at the plot twist.

Những tiếng thốt dài có thể nghe thấy từ khán giả cho thấy sự sốc của họ về tình tiết truyện.

The teacher's audible sigh signaled the end of the class.

Tiếng thở dài có thể nghe thấy của giáo viên báo hiệu kết thúc lớp học.

The audible click of the door closing behind her made her jump.

Tiếng 'tách' có thể nghe thấy của cánh cửa đóng sầm sau lưng cô khiến cô giật mình.

The audible crunch of the leaves underfoot echoed through the forest.

Tiếng lá cây vỡ tan có thể nghe thấy dưới chân vang vọng khắp khu rừng.

His audible laughter filled the room with warmth and joy.

Tiếng cười có thể nghe thấy của anh tràn ngập căn phòng với sự ấm áp và niềm vui.

The audible sound of raindrops hitting the roof was soothing.

Tiếng mưa rơi có thể nghe thấy lên mái nhà thật dễ chịu.

She let out an audible gasp when she saw the surprise waiting for her.

Cô ấy thốt lên một tiếng thán có thể nghe thấy khi nhìn thấy bất ngờ đang chờ đợi cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay