awards ceremony
lễ trao giải
winning awards
giành giải thưởng
annual awards
lễ trao giải hàng năm
receive awards
nhận giải thưởng
nominate awards
đề cử giải thưởng
awards night
đêm trao giải
presented awards
trao giải thưởng
industry awards
giải thưởng ngành
life awards
giải thưởng trọn đời
best awards
giải thưởng tốt nhất
the company presented awards to its top-performing employees.
công ty đã trao giải thưởng cho những nhân viên có thành tích cao nhất.
she received several awards for her outstanding research.
cô ấy đã nhận được nhiều giải thưởng cho nghiên cứu xuất sắc của mình.
the annual film awards ceremony was a glamorous event.
lễ trao giải thưởng phim hàng năm là một sự kiện lộng lẫy.
he accepted the lifetime achievement awards with grace.
anh ấy đã nhận giải thưởng thành tựu trọn đời một cách duyên dáng.
the science fair included awards for different categories.
cuộc thi khoa học bao gồm các giải thưởng cho các thể loại khác nhau.
they announced the awards winners at the gala dinner.
họ đã công bố những người chiến thắng giải thưởng tại bữa tiệc gala.
the student won awards in both writing and photography.
sinh viên đã giành được giải thưởng trong cả viết và nhiếp ảnh.
the charity auction raised money to fund the awards program.
phiên đấu giá từ thiện đã gây quỹ để tài trợ cho chương trình trao giải thưởng.
the team celebrated their victory and the awards they received.
đội đã ăn mừng chiến thắng và những giải thưởng mà họ đã nhận được.
the judges carefully reviewed all the submissions for the awards.
các thẩm phán đã xem xét cẩn thận tất cả các bài nộp để xét duyệt giải thưởng.
the school presented awards for academic excellence and sportsmanship.
trường đã trao giải thưởng cho sự xuất sắc học tập và tinh thần thể thao.
awards ceremony
lễ trao giải
winning awards
giành giải thưởng
annual awards
lễ trao giải hàng năm
receive awards
nhận giải thưởng
nominate awards
đề cử giải thưởng
awards night
đêm trao giải
presented awards
trao giải thưởng
industry awards
giải thưởng ngành
life awards
giải thưởng trọn đời
best awards
giải thưởng tốt nhất
the company presented awards to its top-performing employees.
công ty đã trao giải thưởng cho những nhân viên có thành tích cao nhất.
she received several awards for her outstanding research.
cô ấy đã nhận được nhiều giải thưởng cho nghiên cứu xuất sắc của mình.
the annual film awards ceremony was a glamorous event.
lễ trao giải thưởng phim hàng năm là một sự kiện lộng lẫy.
he accepted the lifetime achievement awards with grace.
anh ấy đã nhận giải thưởng thành tựu trọn đời một cách duyên dáng.
the science fair included awards for different categories.
cuộc thi khoa học bao gồm các giải thưởng cho các thể loại khác nhau.
they announced the awards winners at the gala dinner.
họ đã công bố những người chiến thắng giải thưởng tại bữa tiệc gala.
the student won awards in both writing and photography.
sinh viên đã giành được giải thưởng trong cả viết và nhiếp ảnh.
the charity auction raised money to fund the awards program.
phiên đấu giá từ thiện đã gây quỹ để tài trợ cho chương trình trao giải thưởng.
the team celebrated their victory and the awards they received.
đội đã ăn mừng chiến thắng và những giải thưởng mà họ đã nhận được.
the judges carefully reviewed all the submissions for the awards.
các thẩm phán đã xem xét cẩn thận tất cả các bài nộp để xét duyệt giải thưởng.
the school presented awards for academic excellence and sportsmanship.
trường đã trao giải thưởng cho sự xuất sắc học tập và tinh thần thể thao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay