beautifying

[Mỹ]/bjuːˈtɪfaɪɪŋ/
[Anh]/ˌbuːˈtɪfɪaɪɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.Hành động làm cho một cái gì đó đẹp hơn.; Cải thiện diện mạo của một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

beautifying a garden

làm đẹp một khu vườn

beautifying techniques

các kỹ thuật làm đẹp

beautifying with flowers

làm đẹp bằng hoa

beautifying through art

làm đẹp qua nghệ thuật

Câu ví dụ

she is beautifying her garden with colorful flowers.

Cô ấy đang làm đẹp khu vườn của mình bằng những bông hoa đầy màu sắc.

they are beautifying the city with new murals.

Họ đang làm đẹp thành phố với những bức tranh tường mới.

beautifying your home can increase its value.

Việc làm đẹp cho ngôi nhà của bạn có thể làm tăng giá trị của nó.

she believes in beautifying the environment for future generations.

Cô ấy tin tưởng vào việc làm đẹp môi trường cho các thế hệ tương lai.

he spent the weekend beautifying his backyard.

Anh ấy đã dành cả cuối tuần để làm đẹp sân sau của mình.

beautifying the website can attract more visitors.

Việc làm đẹp cho trang web có thể thu hút nhiều khách tham quan hơn.

they are beautifying the park with new benches and flowers.

Họ đang làm đẹp công viên với những băng ghế và hoa mới.

she enjoys beautifying her appearance with makeup.

Cô ấy thích làm đẹp ngoại hình của mình bằng cách trang điểm.

beautifying the landscape can enhance community pride.

Việc làm đẹp cảnh quan có thể nâng cao niềm tự hào của cộng đồng.

he is dedicated to beautifying the local school.

Anh ấy tận tâm làm đẹp trường học địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay