beckons

[Mỹ]/ˈbɛk.ənz/
[Anh]/ˈbɛk.ənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để ra hiệu hoặc triệu tập ai đó bằng các cử chỉ như gật đầu hoặc vẫy tay.

Cụm từ & Cách kết hợp

the horizon beckons.

chân trời gọi bước.

Câu ví dụ

the sound of the waves beckons me to the beach.

tiếng sóng vỗ rì rào thôi thúc tôi đến bãi biển.

her smile beckons you to come closer.

nụ cười của cô ấy thôi thúc bạn đến gần hơn.

the bright lights of the city beckons travelers.

ánh đèn rực rỡ của thành phố thôi thúc những người du khách.

the forest beckons adventurers to explore its depths.

khu rừng thôi thúc những nhà thám hiểm khám phá những nơi sâu thẳm của nó.

the aroma of fresh bread beckons customers into the bakery.

mùi thơm của bánh mì tươi mới thôi thúc khách hàng bước vào tiệm bánh.

the opportunity for growth beckons ambitious individuals.

cơ hội phát triển thôi thúc những người có tham vọng.

the open road beckons those seeking adventure.

con đường rộng mở thôi thúc những người tìm kiếm phiêu lưu.

the peaceful garden beckons for a moment of reflection.

khu vườn yên bình thôi thúc một khoảnh khắc suy ngẫm.

the distant mountains beckons hikers to explore.

những ngọn núi xa xôi thôi thúc những người đi bộ đường dài khám phá.

the vibrant art exhibit beckons creativity from the visitors.

triển lãm nghệ thuật sôi động thôi thúc sự sáng tạo từ những người tham quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay