beggar's bowl
mâm ăn xin
a beggar’s plea
lời cầu xin của người ăn xin
beggars description
mô tả về người ăn xin
a beggar's life
cuộc sống của người ăn xin
many beggars can be found on the streets of big cities.
Nhiều người ăn xin có thể được tìm thấy trên đường phố các thành phố lớn.
some people believe that beggars should be helped.
Một số người tin rằng người ăn xin nên được giúp đỡ.
beggars often have unique stories to tell.
Người ăn xin thường có những câu chuyện độc đáo để kể.
it's sad to see so many beggars in our community.
Thật buồn khi thấy quá nhiều người ăn xin trong cộng đồng của chúng ta.
some beggars prefer to ask for food rather than money.
Một số người ăn xin thích xin thức ăn hơn là tiền.
beggars often rely on the kindness of strangers.
Người ăn xin thường dựa vào lòng tốt của người lạ.
many beggars have been affected by the economic downturn.
Nhiều người ăn xin đã bị ảnh hưởng bởi sự suy thoái kinh tế.
we should find ways to support beggars in our city.
Chúng ta nên tìm cách hỗ trợ người ăn xin trong thành phố của chúng ta.
some beggars are part of organized groups.
Một số người ăn xin là một phần của các nhóm có tổ chức.
helping beggars can create a more compassionate society.
Giúp đỡ người ăn xin có thể tạo ra một xã hội nhân ái hơn.
beggar's bowl
mâm ăn xin
a beggar’s plea
lời cầu xin của người ăn xin
beggars description
mô tả về người ăn xin
a beggar's life
cuộc sống của người ăn xin
many beggars can be found on the streets of big cities.
Nhiều người ăn xin có thể được tìm thấy trên đường phố các thành phố lớn.
some people believe that beggars should be helped.
Một số người tin rằng người ăn xin nên được giúp đỡ.
beggars often have unique stories to tell.
Người ăn xin thường có những câu chuyện độc đáo để kể.
it's sad to see so many beggars in our community.
Thật buồn khi thấy quá nhiều người ăn xin trong cộng đồng của chúng ta.
some beggars prefer to ask for food rather than money.
Một số người ăn xin thích xin thức ăn hơn là tiền.
beggars often rely on the kindness of strangers.
Người ăn xin thường dựa vào lòng tốt của người lạ.
many beggars have been affected by the economic downturn.
Nhiều người ăn xin đã bị ảnh hưởng bởi sự suy thoái kinh tế.
we should find ways to support beggars in our city.
Chúng ta nên tìm cách hỗ trợ người ăn xin trong thành phố của chúng ta.
some beggars are part of organized groups.
Một số người ăn xin là một phần của các nhóm có tổ chức.
helping beggars can create a more compassionate society.
Giúp đỡ người ăn xin có thể tạo ra một xã hội nhân ái hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay