bewailing

[Mỹ]/bɪˈweɪlɪŋ/
[Anh]/biˈweɪlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Bày tỏ nỗi buồn sâu sắc hoặc sự đau khổ; than khóc một cách cay đắng.

Cụm từ & Cách kết hợp

bewailing their misfortune

than vãn về số phận

bewailing their fate

than vãn về số phận

bewailing the destruction

than vãn về sự hủy diệt

bewailing their defeat

than vãn về sự thất bại

Câu ví dụ

she was bewailing the loss of her childhood home.

Cô ấy đang than khóc về việc mất đi ngôi nhà thời thơ ấu của mình.

the community gathered, bewailing the recent tragedy.

Cộng đồng đã tập hợp lại, than khóc về bi kịch gần đây.

he spent hours bewailing his missed opportunities.

Anh ấy đã dành hàng giờ than khóc về những cơ hội đã bỏ lỡ.

they were bewailing the state of the environment.

Họ đang than khóc về tình trạng môi trường.

bewailing her fate, she wrote a poem.

Than khóc về số phận của mình, cô ấy đã viết một bài thơ.

he couldn't stop bewailing his bad luck.

Anh ấy không thể ngừng than khóc về sự xui xẻo của mình.

the fans were bewailing the team's poor performance.

Các fan hâm mộ đang than khóc về màn trình diễn kém cỏi của đội.

she found solace in bewailing her struggles with friends.

Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong việc than khóc về những khó khăn của mình với bạn bè.

bewailing the end of summer, they planned a farewell party.

Than khóc về sự kết thúc của mùa hè, họ lên kế hoạch cho một bữa tiệc chia tay.

he was bewailing the fact that he couldn't attend the concert.

Anh ấy đang than khóc về việc anh ấy không thể tham dự buổi hòa nhạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay