booklet

[Mỹ]/'bʊklɪt/
[Anh]/'bʊklət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuốn sách nhỏ, thường chứa thông tin ngắn gọn, thường được sử dụng cho mục đích quảng cáo hoặc giáo dục.
Word Forms
số nhiềubooklets

Cụm từ & Cách kết hợp

small booklet

tờ rơi nhỏ

information booklet

tờ rơi thông tin

residence booklet

tờ rơi về nơi ở

Câu ví dụ

an informative booklet

một cuốn sách thông tin

Booklet, Wobbler, Tend Card, Calender & Dairy...

Sách nhỏ, Wobbler, Thẻ xu hướng, Lịch & Sữa...

The newly published booklet breaks down into three parts.

Cuốn sách nhỏ mới xuất bản chia thành ba phần.

I picked up a free booklet on tooth care at the dentist's.

Tôi đã lấy một cuốn sách nhỏ miễn phí về chăm sóc răng miệng tại nha sĩ.

The booklet initiates us into the problems of living abroad.

Cuốn sách nhỏ giới thiệu chúng tôi với những vấn đề khi sống ở nước ngoài.

Grammar Of or being a suffix that indicates smallness, youth, familiarity, affection, or contempt, as -let in booklet, -kin in lambkin, or -et in nymphet.

Ngữ pháp Của hoặc là một hậu tố cho biết sự nhỏ bé, tuổi trẻ, sự quen thuộc, tình cảm hoặc khinh miệt, như -let trong booklet, -kin trong lambkin hoặc -et trong nymphet.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay