Once brawny muscles have been acquired, whether licitly or illicitly, other genes might then be used to tune their activity.
Khi những cơ bắp khỏe mạnh đã được có được, bất kể hợp pháp hay bất hợp pháp, những gen khác có thể được sử dụng để điều chỉnh hoạt động của chúng.
The brawny man effortlessly lifted the heavy box.
Người đàn ông khỏe mạnh đã dễ dàng nhấc chiếc hộp nặng.
She admired his brawny arms.
Cô ấy ngưỡng mộ đôi tay to khỏe của anh ấy.
The brawny wrestler won the match with ease.
Kẻ đô vật khỏe mạnh đã dễ dàng giành chiến thắng trong trận đấu.
His brawny physique impressed everyone at the gym.
Vóc dáng khỏe mạnh của anh ấy khiến mọi người ở phòng gym đều ấn tượng.
The brawny construction worker carried heavy equipment all day.
Công nhân xây dựng khỏe mạnh đã mang thiết bị nặng cả ngày.
Her brawny husband helped her move the furniture.
Chồng cô ấy khỏe mạnh đã giúp cô ấy chuyển đồ đạc.
The brawny firefighter rescued the trapped cat from the tree.
Nữ cảnh sát chữa cháy khỏe mạnh đã giải cứu chú mèo bị mắc kẹt trên cây.
The brawny football player scored a touchdown in the final seconds.
Người chơi bóng đá khỏe mạnh đã ghi được một touchdown trong những giây cuối cùng.
She felt safe walking with the brawny security guard.
Cô ấy cảm thấy an toàn khi đi bộ cùng với người bảo vệ khỏe mạnh.
The brawny lumberjack chopped down the tree with one swing.
Người đốn gỗ khỏe mạnh đã đốn cây bằng một nhát bổ.
Mufasa had always been the brawnier of the two, but Scar—he was the brainier.
Mufasa luôn luôn là người khỏe hơn trong hai người, nhưng Scar—anh ta lại thông minh hơn.
Nguồn: The Lion King (audiobook)They all were noticeably graceful-even the big, brawny one.
Tất cả bọn họ đều đáng chú ý là duyên dáng - ngay cả người to lớn và khỏe mạnh.
Nguồn: Twilight: EclipseAnd the muscles of his brawny arms Are strong as iron bands.
Và những cơ bắp trên cánh tay khỏe mạnh của anh ấy mạnh mẽ như những dải sắt.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5A brawny ex-paratrooper, he once served in the same Ukrainian army he now fights against.
Một cựu quân dù khỏe mạnh, anh ta từng phục vụ trong cùng một quân đội Ukraine mà anh ta hiện đang chiến đấu chống lại.
Nguồn: The Economist (Summary)Brawny lads impress their girls with a show of strength.
Những chàng trai khỏe mạnh gây ấn tượng với các cô gái bằng một màn thể hiện sức mạnh.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.He stood with his brawny arms crossed in front of him, calmly watching the fight.
Anh ta đứng với hai cánh tay khỏe mạnh khoanh trước ngực, bình tĩnh quan sát cuộc chiến.
Nguồn: GoosebumpsHad Gerald been brawny, he would have gone the way of the other O'Haras and moved quietly and darkly among the rebels against the government.
Nếu Gerald khỏe mạnh, anh ta sẽ đi theo con đường của những người O'Hara khác và di chuyển một cách lặng lẽ và tối tăm giữa những kẻ nổi loạn chống lại chính phủ.
Nguồn: Gone with the WindThey were alluring pictures, but through them all the brawny, half-naked figure of the giant Adonis of the jungle persisted in obtruding itself.
Chúng là những bức tranh quyến rũ, nhưng xuyên suốt tất cả, hình ảnh khỏe mạnh, hở hang của gã Adonis khổng lồ trong rừng vẫn luôn xuất hiện.
Nguồn: Son of Mount Tai (Part 2)His five tall brothers gave him good-by with admiring but slightly patronizing smiles, for Gerald was the baby and the little one of a brawny family.
Năm người anh trai cao lớn của anh chào tạm biệt anh bằng những nụ cười ngưỡng mộ nhưng hơi khinh bỉ, vì Gerald là em bé và là người nhỏ nhất trong một gia đình khỏe mạnh.
Nguồn: Gone with the WindWithin reach of his arm was the brawny shoulder of a gigantic Indian, whose deep and authoritative voice appeared to give directions to the proceedings of his fellows.
Trong tầm với của cánh tay anh là bờ vai khỏe mạnh của một người đàn ông Ấn Độ khổng lồ, người mà giọng nói sâu và đầy quyền lực dường như đưa ra hướng dẫn cho các hoạt động của những người đồng nghiệp của anh.
Nguồn: The Last of the Mohicans (Part One)Once brawny muscles have been acquired, whether licitly or illicitly, other genes might then be used to tune their activity.
Khi những cơ bắp khỏe mạnh đã được có được, bất kể hợp pháp hay bất hợp pháp, những gen khác có thể được sử dụng để điều chỉnh hoạt động của chúng.
The brawny man effortlessly lifted the heavy box.
Người đàn ông khỏe mạnh đã dễ dàng nhấc chiếc hộp nặng.
She admired his brawny arms.
Cô ấy ngưỡng mộ đôi tay to khỏe của anh ấy.
The brawny wrestler won the match with ease.
Kẻ đô vật khỏe mạnh đã dễ dàng giành chiến thắng trong trận đấu.
His brawny physique impressed everyone at the gym.
Vóc dáng khỏe mạnh của anh ấy khiến mọi người ở phòng gym đều ấn tượng.
The brawny construction worker carried heavy equipment all day.
Công nhân xây dựng khỏe mạnh đã mang thiết bị nặng cả ngày.
Her brawny husband helped her move the furniture.
Chồng cô ấy khỏe mạnh đã giúp cô ấy chuyển đồ đạc.
The brawny firefighter rescued the trapped cat from the tree.
Nữ cảnh sát chữa cháy khỏe mạnh đã giải cứu chú mèo bị mắc kẹt trên cây.
The brawny football player scored a touchdown in the final seconds.
Người chơi bóng đá khỏe mạnh đã ghi được một touchdown trong những giây cuối cùng.
She felt safe walking with the brawny security guard.
Cô ấy cảm thấy an toàn khi đi bộ cùng với người bảo vệ khỏe mạnh.
The brawny lumberjack chopped down the tree with one swing.
Người đốn gỗ khỏe mạnh đã đốn cây bằng một nhát bổ.
Mufasa had always been the brawnier of the two, but Scar—he was the brainier.
Mufasa luôn luôn là người khỏe hơn trong hai người, nhưng Scar—anh ta lại thông minh hơn.
Nguồn: The Lion King (audiobook)They all were noticeably graceful-even the big, brawny one.
Tất cả bọn họ đều đáng chú ý là duyên dáng - ngay cả người to lớn và khỏe mạnh.
Nguồn: Twilight: EclipseAnd the muscles of his brawny arms Are strong as iron bands.
Và những cơ bắp trên cánh tay khỏe mạnh của anh ấy mạnh mẽ như những dải sắt.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5A brawny ex-paratrooper, he once served in the same Ukrainian army he now fights against.
Một cựu quân dù khỏe mạnh, anh ta từng phục vụ trong cùng một quân đội Ukraine mà anh ta hiện đang chiến đấu chống lại.
Nguồn: The Economist (Summary)Brawny lads impress their girls with a show of strength.
Những chàng trai khỏe mạnh gây ấn tượng với các cô gái bằng một màn thể hiện sức mạnh.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.He stood with his brawny arms crossed in front of him, calmly watching the fight.
Anh ta đứng với hai cánh tay khỏe mạnh khoanh trước ngực, bình tĩnh quan sát cuộc chiến.
Nguồn: GoosebumpsHad Gerald been brawny, he would have gone the way of the other O'Haras and moved quietly and darkly among the rebels against the government.
Nếu Gerald khỏe mạnh, anh ta sẽ đi theo con đường của những người O'Hara khác và di chuyển một cách lặng lẽ và tối tăm giữa những kẻ nổi loạn chống lại chính phủ.
Nguồn: Gone with the WindThey were alluring pictures, but through them all the brawny, half-naked figure of the giant Adonis of the jungle persisted in obtruding itself.
Chúng là những bức tranh quyến rũ, nhưng xuyên suốt tất cả, hình ảnh khỏe mạnh, hở hang của gã Adonis khổng lồ trong rừng vẫn luôn xuất hiện.
Nguồn: Son of Mount Tai (Part 2)His five tall brothers gave him good-by with admiring but slightly patronizing smiles, for Gerald was the baby and the little one of a brawny family.
Năm người anh trai cao lớn của anh chào tạm biệt anh bằng những nụ cười ngưỡng mộ nhưng hơi khinh bỉ, vì Gerald là em bé và là người nhỏ nhất trong một gia đình khỏe mạnh.
Nguồn: Gone with the WindWithin reach of his arm was the brawny shoulder of a gigantic Indian, whose deep and authoritative voice appeared to give directions to the proceedings of his fellows.
Trong tầm với của cánh tay anh là bờ vai khỏe mạnh của một người đàn ông Ấn Độ khổng lồ, người mà giọng nói sâu và đầy quyền lực dường như đưa ra hướng dẫn cho các hoạt động của những người đồng nghiệp của anh.
Nguồn: The Last of the Mohicans (Part One)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay