cadaver

[Mỹ]/kə'dɑːvə/
[Anh]/kə'dævɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một xác chết; một thi thể.
Word Forms
số nhiềucadavers

Câu ví dụ

cadavers in the pathology department of the medical school.

những tử thi trong khoa bệnh lý của trường y.

the bony face of a cadaver

khiên xương của một tử thi

fell in a dead faint at the sight of the cadaver;

chịu đựng một cơn ngất xỉu đột ngột khi nhìn thấy tử thi;

medical students dissecting cadavers;

sinh viên y khoa giải phẫu tử thi;

grisly jokes about cadavers and worms;

những câu đùa ghê rợn về tử thi và giun;

For every type of cadaver, I thought, there must be a corresponding type of necrophile.

Tôi nghĩ rằng, với mỗi loại tử thi, phải có một loại biến thái tình dục phù hợp.

Methods7 specimens of osteophytosis were sectioned from the cadavers cervical vertebrae for histological observation.

Phương pháp: 7 mẫu bệnh phẩm osteophytosis được cắt từ cột sống cổ của tử thi để quan sát mô học.

Methods The serial sheet transverse sections of the superior orbital fissure region obtained using collodion microtomy in 5 adult cadaver heads were observed.

Phương pháp: Các lát cắt ngang liên tiếp của vùng rãnh khe ổ mắt được thu thập bằng vi cắt collodion trên 5 đầu tử thi người lớn đã được quan sát.

Method:The transversal cervical artery and the dorsal scapular artery in the trapezius muscle and the rhomboideus muscle were observed and measured on30 cadavers(adult males).

Phương pháp: Động mạch chỏm ngang và động mạch scapular lưng trong cơ trapezius và cơ rhomboideus được quan sát và đo trên 30 tử thi (nam giới trưởng thành).

Ví dụ thực tế

They would not just accept any cadaver.

Họ sẽ không chấp nhận bất kỳ xác chết nào.

Nguồn: Modern Family - Season 08

The blaze, of course, will disguise the fact that he's a cadaver.

Ngọn lửa, tất nhiên rồi, sẽ che giấu sự thật là hắn là một xác chết.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

But that cadaver did nothing to quiet my craving.

Nhưng cái xác chết đó chẳng làm dịu đi sự thèm khát của tôi chút nào.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

Even doctors who actually dissected human cadavers would bafflingly repeat Galen's mistakes, despite seeing clear evidence to the contrary.

Ngay cả các bác sĩ thực sự giải phẫu các xác chết người cũng khó hiểu thay Galen làm lại những sai lầm, mặc dù họ đã thấy rõ ràng bằng chứng ngược lại.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

And it's the same color as my cadaver's esophageal sphincter.

Và nó có cùng màu với van thực quản của xác chết của tôi.

Nguồn: Out of Control Season 3

When in the world did...A lot of questions for a cadaver!

Chuyện trên đời này đã xảy ra khi nào... Rất nhiều câu hỏi cho một xác chết!

Nguồn: Modern Family - Season 08

Kaiser's pre-existing plan to teach anatomy using virtual reality simulators, rather than cadavers, proved fortuitous.

Kế hoạch đã có sẵn của Kaiser để dạy giải phẫu học bằng các trình giả lập thực tế ảo, thay vì xác chết, đã chứng tỏ là may mắn.

Nguồn: Time

This morning, investigators will return with the cadaver dog to search for more bodies.

Buổi sáng nay, các nhà điều tra sẽ trở lại với chó tìm xác để tìm kiếm thêm các nạn nhân.

Nguồn: CNN Listening January 2013 Collection

I've counted cadavers in Colombia, in Haiti, in Sri Lanka, in Papua New Guinea.

Tôi đã đếm số xác chết ở Colombia, Haiti, Sri Lanka và Papua New Guinea.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2015 Collection

We could go to the cadaver lab at UCLA and play reallife operation. No.I don't think so.

Chúng ta có thể đến phòng thí nghiệm xác chết tại UCLA và chơi trò phẫu thuật thực tế. Không. Tôi không nghĩ vậy.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay