cartons

[Mỹ]/ˈkɑːrtənz/
[Anh]/ˈkɑːrtən z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của carton, đặc biệt là một hộp bìa cứng cứng dùng để đóng gói thực phẩm hoặc chất lỏng; thùng nhựa; nội dung được đóng gói trong hộp bìa hoặc nhựa; hộp bìa sóng; số lượng hộp bìa
v. đóng gói bằng hộp bìa; làm hộp bìa

Cụm từ & Cách kết hợp

cardboard cartons

thùng carton

shipping cartons

thùng vận chuyển

empty cartons

thùng carton rỗng

large cartons

thùng carton lớn

small cartons

thùng carton nhỏ

stacked cartons

thùng carton xếp chồng

sealed cartons

thùng carton niêm phong

bulk cartons

thùng carton số lượng lớn

recycled cartons

thùng carton tái chế

folded cartons

thùng carton gấp

Câu ví dụ

we received several cartons of supplies yesterday.

Chúng tôi đã nhận được nhiều thùng vật tư vào ngày hôm qua.

the store sells cartons of milk at a discounted price.

Cửa hàng bán sữa đóng hộp với giá chiết khấu.

he packed his belongings into cartons for the move.

Anh ấy đã xếp hành lý của mình vào thùng cho việc chuyển nhà.

we need to order more cartons for the upcoming event.

Chúng ta cần đặt thêm thùng cho sự kiện sắp tới.

she opened the cartons to check the contents inside.

Cô ấy mở các thùng để kiểm tra nội dung bên trong.

cartons of fruit were delivered to the grocery store.

Các thùng trái cây đã được giao đến cửa hàng tạp hóa.

the factory produces cartons for various products.

Nhà máy sản xuất thùng cho nhiều sản phẩm khác nhau.

they stacked the cartons neatly in the warehouse.

Họ xếp các thùng gọn gàng trong kho.

each carton contains twelve cans of soda.

Mỗi thùng chứa mười hai lon soda.

we need to recycle the empty cartons after use.

Chúng ta cần tái chế các thùng rỗng sau khi sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay