ceasefire

[Mỹ]/ˈsiːsfaɪə(r)/
[Anh]/ˈsiːsfaɪər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (thường đề cập đến một sự) đình chỉ vĩnh viễn của việc chiến đấu; ngừng bắn.
Word Forms
số nhiềuceasefires

Cụm từ & Cách kết hợp

declare a ceasefire

tuyên bố ngừng bắn

negotiate a ceasefire

đàm phán ngừng bắn

Câu ví dụ

the ceasefire was in tatters within hours.

tình hình lệnh ngừng bắn đã rơi vào tình trạng hỗn loạn chỉ sau vài giờ.

they agreed to a ceasefire to allow talks with the government.

họ đã đồng ý một lệnh ngừng bắn để cho phép đàm phán với chính phủ.

resolution of the conflict was contingent on the signing of a ceasefire agreement.

việc giải quyết cuộc xung đột phụ thuộc vào việc ký kết thỏa thuận ngừng bắn.

the ceasefire gave the commanders a chance to disengage their forces.

lệnh ngừng bắn đã cho các chỉ huy cơ hội rút quân.

The two countries agreed to a ceasefire after months of conflict.

Hai quốc gia đã đồng ý một lệnh ngừng bắn sau nhiều tháng xung đột.

The ceasefire allowed humanitarian aid to reach the war-torn region.

Lệnh ngừng bắn đã cho phép viện trợ nhân đạo đến với khu vực bị chiến tranh tàn phá.

Both sides are hopeful that the ceasefire will lead to lasting peace.

Cả hai bên đều hy vọng rằng lệnh ngừng bắn sẽ dẫn đến hòa bình lâu dài.

The ceasefire was broken when one side launched a surprise attack.

Lệnh ngừng bắn đã bị phá vỡ khi một bên tiến hành một cuộc tấn công bất ngờ.

Negotiations are underway to extend the ceasefire agreement.

Các cuộc đàm phán đang được tiến hành để gia hạn thỏa thuận ngừng bắn.

The ceasefire was announced by the United Nations in an effort to end the conflict.

Lệnh ngừng bắn đã được Liên Hợp Quốc công bố nhằm mục đích chấm dứt cuộc xung đột.

The ceasefire was fragile, with reports of sporadic fighting continuing.

Lệnh ngừng bắn rất mong manh, với những báo cáo về các cuộc giao tranh lẻ tọi vẫn tiếp diễn.

The ceasefire brought a sense of relief to the civilians caught in the crossfire.

Lệnh ngừng bắn mang lại một cảm giác nhẹ nhõm cho người dân thường bị kẹt trong cuộc giao tranh.

The ceasefire was violated when a military convoy crossed into enemy territory.

Lệnh ngừng bắn đã bị vi phạm khi một đoàn xe quân sự vượt qua vào lãnh thổ địch.

International pressure is mounting for both sides to uphold the ceasefire agreement.

Áp lực quốc tế đang gia tăng lên cả hai bên để tuân thủ thỏa thuận ngừng bắn.

Ví dụ thực tế

Israel and Palestine have announced a permanent ceasefire.

Israel và Palestine đã công bố lệnh ngừng bắn lâu dài.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

The two sides will be discussing a ceasefire.

Hai bên sẽ thảo luận về lệnh ngừng bắn.

Nguồn: BBC Listening September 2020 Collection

They blamed Russian forces for not respecting a ceasefire.

Họ đổ lỗi cho lực lượng Nga vì không tôn trọng lệnh ngừng bắn.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2022

Both sides called a temporary ceasefire during the peace talks.

Cả hai bên đã kêu gọi ngừng bắn tạm thời trong quá trình đàm phán hòa bình.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Earlier the rebels reported a ceasefire at the bitterly-contested airport.

Trước đó, các tay phản loạn đã báo cáo về lệnh ngừng bắn tại sân bay đang tranh chấp gay gắt.

Nguồn: BBC Listening December 2014 Collection

The ceasefire is over and fighting resumes.

Lệnh ngừng bắn đã hết và giao tranh lại tiếp diễn.

Nguồn: BBC World Headlines

They also said they would try to consolidate a shaky ceasefire.

Họ cũng nói rằng họ sẽ cố gắng củng cố lệnh ngừng bắn mong manh.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2020

They ignored the ceasefire that was proposed by the African Union.

Họ phớt lờ lệnh ngừng bắn mà Liên minh Châu Phi đề xuất.

Nguồn: NPR News December 2013 Compilation

EU representative Alex Rondos says the talks demanding an immediate ceasefire.

Đại diện EU Alex Rondos cho biết các cuộc đàm phán yêu cầu lệnh ngừng bắn ngay lập tức.

Nguồn: NPR News January 2014 Compilation

You might remember that Russia and the U.S. organized a short-lived ceasefire there.

Bạn có thể nhớ rằng Nga và Hoa Kỳ đã tổ chức một lệnh ngừng bắn ngắn ngày ở đó.

Nguồn: CNN Selects October 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay