champing at
champing at
champing down
champing down
champing away
champing away
champing mouth
champing mouth
champing teeth
champing teeth
champing horse
champing horse
champing eagerly
champing eagerly
champing noise
champing noise
champing action
champing action
champing rhythm
champing rhythm
the horse was champing at the bit, eager to start the race.
con ngựa đang gật đầu và tỏ ra rất háo hức để bắt đầu cuộc đua.
she sat there, champing at the bit for her turn to speak.
cô ngồi đó, gật đầu và tỏ ra rất háo hức chờ đến lượt mình được nói.
after waiting for hours, he was champing at the bit to get the news.
sau khi chờ đợi hàng giờ, anh ta gật đầu và tỏ ra rất háo hức để biết tin tức.
the children were champing at the bit to open their presents.
các con không kiên nhẫn chờ đợi để mở quà của chúng.
she was champing at the bit to start her new job.
cô rất háo hức bắt đầu công việc mới của mình.
the team was champing at the bit to get back on the field.
đội bóng rất háo hức trở lại sân đấu.
he found himself champing at the bit, waiting for the concert to begin.
anh cảm thấy gật đầu và tỏ ra rất háo hức, chờ đợi buổi hòa nhạc bắt đầu.
the dog was champing at the bit, excited for its walk.
con chó gật đầu và tỏ ra rất háo hức vì được đi dạo.
she was champing at the bit to share her ideas with the group.
cô rất háo hức chia sẻ ý tưởng của mình với nhóm.
the students were champing at the bit to start the field trip.
sinh viên rất háo hức bắt đầu chuyến đi thực tế.
champing at
champing at
champing down
champing down
champing away
champing away
champing mouth
champing mouth
champing teeth
champing teeth
champing horse
champing horse
champing eagerly
champing eagerly
champing noise
champing noise
champing action
champing action
champing rhythm
champing rhythm
the horse was champing at the bit, eager to start the race.
con ngựa đang gật đầu và tỏ ra rất háo hức để bắt đầu cuộc đua.
she sat there, champing at the bit for her turn to speak.
cô ngồi đó, gật đầu và tỏ ra rất háo hức chờ đến lượt mình được nói.
after waiting for hours, he was champing at the bit to get the news.
sau khi chờ đợi hàng giờ, anh ta gật đầu và tỏ ra rất háo hức để biết tin tức.
the children were champing at the bit to open their presents.
các con không kiên nhẫn chờ đợi để mở quà của chúng.
she was champing at the bit to start her new job.
cô rất háo hức bắt đầu công việc mới của mình.
the team was champing at the bit to get back on the field.
đội bóng rất háo hức trở lại sân đấu.
he found himself champing at the bit, waiting for the concert to begin.
anh cảm thấy gật đầu và tỏ ra rất háo hức, chờ đợi buổi hòa nhạc bắt đầu.
the dog was champing at the bit, excited for its walk.
con chó gật đầu và tỏ ra rất háo hức vì được đi dạo.
she was champing at the bit to share her ideas with the group.
cô rất háo hức chia sẻ ý tưởng của mình với nhóm.
the students were champing at the bit to start the field trip.
sinh viên rất háo hức bắt đầu chuyến đi thực tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay