chaotists

[Mỹ]/[ˈtʃɑːtɪst]/
[Anh]/[ˈtʃɑːtɪst]/

Dịch

n. Một tín đồ của ma thuật hỗn loạn; Người thực hành ma thuật hỗn loạn.

Cụm từ & Cách kết hợp

chaotists gather

những người theo chủ nghĩa hỗn loạn tụ họp

supporting chaotists

ủng hộ những người theo chủ nghĩa hỗn loạn

chaotists' influence

sức ảnh hưởng của những người theo chủ nghĩa hỗn loạn

becoming chaotists

trở thành những người theo chủ nghĩa hỗn loạn

analyzing chaotists

phân tích những người theo chủ nghĩa hỗn loạn

chaotists debated

những người theo chủ nghĩa hỗn loạn tranh luận

understanding chaotists

hiểu những người theo chủ nghĩa hỗn loạn

Câu ví dụ

many chaotists embrace a philosophy of radical acceptance.

Nhiều người theo chủ nghĩa hỗn mang đón nhận một triết lý chấp nhận triệt để.

chaotists often challenge established social norms and hierarchies.

Những người theo chủ nghĩa hỗn mang thường xuyên thách thức các chuẩn mực và hệ thống phân cấp xã hội đã được thiết lập.

some chaotists find beauty in unexpected and disruptive events.

Một số người theo chủ nghĩa hỗn mang tìm thấy vẻ đẹp trong những sự kiện bất ngờ và gây rối.

the chaotists gathered to discuss their shared worldview.

Những người theo chủ nghĩa hỗn mang đã tập hợp lại để thảo luận về thế giới quan chung của họ.

chaotists are not necessarily destructive; some are playful and creative.

Những người theo chủ nghĩa hỗn mang không nhất thiết phải mang tính phá hoại; một số người thì vui tươi và sáng tạo.

academic researchers study the beliefs and practices of chaotists.

Các nhà nghiên cứu học thuật nghiên cứu những niềm tin và thực hành của những người theo chủ nghĩa hỗn mang.

online forums provide a space for chaotists to connect and share ideas.

Các diễn đàn trực tuyến cung cấp một không gian để những người theo chủ nghĩa hỗn mang kết nối và chia sẻ ý tưởng.

the chaotists’ approach to problem-solving is often unconventional.

Cách tiếp cận giải quyết vấn đề của những người theo chủ nghĩa hỗn mang thường không theo quy ước.

some chaotists use humor to subvert authority and challenge power structures.

Một số người theo chủ nghĩa hỗn mang sử dụng sự hài hước để phá hoại quyền lực và thách thức các cấu trúc quyền lực.

chaotists frequently question the validity of traditional systems of thought.

Những người theo chủ nghĩa hỗn mang thường xuyên đặt câu hỏi về tính hợp lệ của các hệ thống tư tưởng truyền thống.

a small group of dedicated chaotists organized a public art installation.

Một nhóm nhỏ những người theo chủ nghĩa hỗn mang tận tâm đã tổ chức một triển lãm nghệ thuật công cộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay