charitablenesses

[Mỹ]/ˈtʃærɪtəbəlnɪsɪz/
[Anh]/ˈtʃærɪtəbəlnɪsɪz/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái của sự nhân hậu; sự hào phóng và thiện chí đối với người khác; sự khoan dung hoặc thông cảm khi đánh giá người khác; sự khoan dung; những hành động từ thiện và tốt bụng; việc làm từ thiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

displaying charitablenesses

Vietnamese_translation

exhibiting charitablenesses

Vietnamese_translation

demonstrating charitablenesses

Vietnamese_translation

expressing charitablenesses

Vietnamese_translation

acts of charitablenesses

Vietnamese_translation

gestures of charitablenesses

Vietnamese_translation

manifestations of charitablenesses

Vietnamese_translation

qualities of charitablenesses

Vietnamese_translation

forms of charitablenesses

Vietnamese_translation

positions of charitablenesses

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the community demonstrated remarkable charitablenesses during the difficult times.

Cộng đồng đã thể hiện lòng tốt đáng chú ý trong những thời điểm khó khăn.

mutual charitablenesses between neighbors created a supportive environment.

Sự tương trợ lẫn nhau giữa các hàng xóm đã tạo ra một môi trường hỗ trợ.

her charitablenesses knew no bounds when helping those in need.

Lòng tốt của cô ấy không có giới hạn khi giúp đỡ những người cần.

the organization promoted charitablenesses as a core value.

Tổ chức đã quảng bá lòng tốt như một giá trị cốt lõi.

they exchanged charitablenesses through acts of kindness and generosity.

Họ trao đổi lòng tốt thông qua những hành động tốt bụng và hào phóng.

the spirit of charitablenesses guided their decision-making process.

Tinh thần lòng tốt đã dẫn dắt quá trình ra quyết định của họ.

students were encouraged to practice charitablenesses in their daily interactions.

Sinh viên được khuyến khích thực hành lòng tốt trong các tương tác hàng ngày của họ.

the charity's success was built upon the charitablenesses of countless volunteers.

Sự thành công của tổ từ thiện được xây dựng dựa trên lòng tốt của vô số tình nguyện viên.

cultural exchange programs fostered charitablenesses among different nations.

Các chương trình trao đổi văn hóa thúc đẩy lòng tốt giữa các quốc gia khác nhau.

true leadership requires embodying charitablenesses in every action.

Lãnh đạo thực sự đòi hỏi việc thể hiện lòng tốt trong mọi hành động.

the ancient proverb taught important lessons about charitablenesses.

Lời khuyên cổ dạy những bài học quan trọng về lòng tốt.

their collaboration showed the highest forms of charitablenesses.

Sự hợp tác của họ cho thấy những hình thức cao nhất của lòng tốt.

personal development includes cultivating charitablenesses toward others.

Phát triển cá nhân bao gồm việc nuôi dưỡng lòng tốt đối với người khác.

society benefits when communities embrace collective charitablenesses.

Xã hội được hưởng lợi khi các cộng đồng đón nhận lòng tốt tập thể.

peace negotiations demanded genuine charitablenesses from all parties.

Các cuộc đàm phán hòa bình đòi hỏi lòng tốt thực sự từ tất cả các bên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay