clear-sighted

[Mỹ]/[ˈklɪː.sʌɪ.tɪd]/
[Anh]/[ˈklɪrˈsaɪ.tɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc thể hiện khả năng suy nghĩ và hiểu rõ ràng mọi thứ mà không có định kiến; Có thị lực tốt; không bị che khuất; Thực tế và nhạy bén.

Cụm từ & Cách kết hợp

clear-sighted leader

lãnh đạo sáng suốt

be clear-sighted

sáng suốt

clear-sighted vision

tầm nhìn sáng suốt

becoming clear-sighted

trở nên sáng suốt

a clear-sighted view

quan điểm sáng suốt

clear-sighted analysis

phân tích sáng suốt

was clear-sighted

đã sáng suốt

remain clear-sighted

vẫn giữ được sự sáng suốt

get clear-sighted

trở nên sáng suốt

Câu ví dụ

a clear-sighted leader anticipates challenges and prepares the team.

Một nhà lãnh đạo sáng suốt dự đoán những thách thức và chuẩn bị cho đội ngũ.

she was a clear-sighted investor, avoiding risky ventures.

Cô ấy là một nhà đầu tư sáng suốt, tránh những dự án rủi ro.

the clear-sighted analyst identified the flaw in the plan.

Nhà phân tích sáng suốt đã xác định được điểm yếu trong kế hoạch.

he offered a clear-sighted assessment of the company's future.

Anh ấy đưa ra đánh giá khách quan về tương lai của công ty.

it's important to be clear-sighted about the potential downsides.

Điều quan trọng là phải nhìn nhận rõ ràng những mặt tiêu cực tiềm ẩn.

the clear-sighted journalist exposed the corruption scandal.

Nhà báo sáng suốt đã phanh phui vụ bê bối tham nhũng.

being clear-sighted requires honest self-reflection.

Việc nhìn nhận rõ ràng đòi hỏi sự tự nhìn nhận trung thực.

a clear-sighted approach is crucial for long-term success.

Một cách tiếp cận sáng suốt là điều quan trọng cho sự thành công lâu dài.

the clear-sighted manager made difficult but necessary decisions.

Người quản lý sáng suốt đã đưa ra những quyết định khó khăn nhưng cần thiết.

he remained clear-sighted even amidst the chaos and confusion.

Anh ấy vẫn giữ được sự sáng suốt ngay cả giữa sự hỗn loạn và hoang mang.

the clear-sighted strategy ensured the project's completion.

Chiến lược sáng suốt đã đảm bảo hoàn thành dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay