coast

[Mỹ]/kəʊst/
[Anh]/kəʊst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bờ biển; khu vực nơi đất gặp biển
v. di chuyển một cách mượt mà hoặc không nỗ lực; thành công; di chuyển dọc theo bờ biển
Word Forms
quá khứ phân từcoasted
số nhiềucoasts
ngôi thứ ba số ítcoasts
hiện tại phân từcoasting
thì quá khứcoasted

Cụm từ & Cách kết hợp

coastal area

khu vực ven biển

coastline

bờ biển

east coast

bờ biển phía đông

west coast

bờ biển phía tây

off the coast

ngoài khơi

along the coast

dọc theo bờ biển

ivory coast

Bờ Biển Ngà

pacific coast

bờ biển thái bình dương

coast guard

cảnh sát biển

gold coast

bờ biển vàng

on the coast

trên bờ biển

coast to coast

từ bờ biển này đến bờ biển khác

gulf coast

bờ biển vịnh

sea coast

bờ biển

coast line

đường bờ biển

rocky coast

bờ biển đá

sunshine coast

bờ biển nắng

Câu ví dụ

the Atlantic coast of Europe.

bờ Đại Tây Dương của Châu Âu.

the length of the coast track.

độ dài của đường đi ven biển.

an irregular coast line

đường bờ biển không đều.

the trend of a coast-line

xu hướng của đường bờ biển.

a coast-to-coast flight; coast-to-coast sports coverage on TV.

chuyến bay xuyên lục địa; bảo hiểm thể thao xuyên lục địa trên TV.

The coast is slowly eroding.

Bờ biển đang bị xói mòn chậm chạp.

the west coast of Africa.

bờ biển phía tây của Châu Phi.

an island off the coast of southeast

một hòn đảo ngoài khơi phía đông nam.

a village on the Mediterranean coast

một ngôi làng trên bờ biển Địa Trung Hải.

they were coasting down a long hill.

họ đang trượt xuống một ngọn đồi dài.

Colchester coasted to victory.

Colchester đã giành chiến thắng một cách dễ dàng.

a summer idyll on the coast of France.

một giấc mơ mùa hè trên bờ biển nước Pháp.

they raised the low coast by evening.

họ nâng cao bờ biển thấp vào buổi tối.

a terrific roller coaster of a book.

một cuốn sách hồi hộp như trò chơi tàu lượn siêu tốc.

they were tootling along the coast road.

họ đang lái xe chậm rãi dọc theo đường ven biển.

You can coast downhill on a bicycle.

Bạn có thể trượt xuống dốc bằng xe đạp.

a little out-of-the-way place on the coast

một nơi hẻo lánh một chút trên bờ biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay