confiscate

[Mỹ]/ˈkɒnfɪskeɪt/
[Anh]/ˈkɑːnfɪskeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tịch thu như là mất quyền lợi cho kho bạc công; chiếm đoạt, bằng cách phạt hoặc mất quyền lợi, cho mục đích công hoặc kho bạc; chiếm giữ bằng quyền lực
Word Forms
thì quá khứconfiscated
hiện tại phân từconfiscating
ngôi thứ ba số ítconfiscates
quá khứ phân từconfiscated

Cụm từ & Cách kết hợp

confiscate property

thu giữ tài sản

confiscate contraband

thu giữ hàng lậu

confiscate illegal goods

thu giữ hàng hóa bất hợp pháp

Câu ví dụ

the guards confiscated his camera.

Những người lính canh đã thu giữ máy ảnh của anh ấy.

The customs officials confiscated the contraband.

Các quan chức hải quan đã thu giữ hàng hóa nhập lậu.

Rigo had confiscated Robin's ligeance so that he had to move away.

Rigo đã thu giữ lòng trung thành của Robin, khiến anh ta phải chuyển đi.

The teacher confiscated my radio because I was playing it in the classroom.

Giáo viên đã thu giữ chiếc radio của tôi vì tôi đã mở nó trong lớp học.

A talentless street musician in the Dutch town of Leiden got local people so upset by his awful saxophone playing that they got police to confiscate his instrument.

Một nhạc sĩ đường phố vô tài ở thị trấn Leiden, Hà Lan, đã khiến người dân địa phương rất khó chịu vì tiếng chơi saxophone tệ hại của anh ta đến mức họ phải gọi cảnh sát đến thu giữ nhạc cụ của anh ta.

The police had to confiscate the illegal drugs.

Cảnh sát buộc phải thu giữ ma túy bất hợp pháp.

Customs officers confiscated the smuggled goods at the border.

Các nhân viên hải quan đã thu giữ hàng hóa buôn lậu tại biên giới.

The teacher confiscated the students' cell phones during the exam.

Giáo viên đã thu giữ điện thoại di động của học sinh trong khi thi.

The security guard confiscated the unauthorized items at the entrance.

Nhân viên an ninh đã thu giữ những vật phẩm không được phép tại lối vào.

The government has the authority to confiscate private property for public use.

Chính phủ có quyền thu giữ tài sản tư nhân để sử dụng công cộng.

The court ordered to confiscate the criminal's assets.

Tòa án đã ra lệnh thu giữ tài sản của kẻ phạm tội.

The airline may confiscate liquids over 100ml at security checkpoints.

Hãng hàng không có thể thu giữ chất lỏng trên 100ml tại các điểm kiểm tra an ninh.

The school policy allows teachers to confiscate inappropriate items from students.

Chính sách của trường cho phép giáo viên thu giữ những vật phẩm không phù hợp từ học sinh.

The customs officials confiscated the counterfeit goods at the port.

Các quan chức hải quan đã thu giữ hàng hóa giả mạo tại cảng.

The museum curator decided to confiscate the stolen artifacts from the thief.

Người quản lý bảo tàng đã quyết định thu giữ những hiện vật bị đánh cắp từ tên trộm.

Ví dụ thực tế

15.the smuggled articles must be confiscated.

15.các mặt hàng buôn lậu phải bị tịch thu.

Nguồn: Maritime English listening

The police said the car had been confiscated from criminals.

Cảnh sát cho biết chiếc xe đã bị tịch thu từ những kẻ phạm tội.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2022

The necessary documentation is being confiscated. Forensic examinations have been set up.

Các tài liệu cần thiết đang bị tịch thu. Đã thiết lập các cuộc kiểm tra pháp y.

Nguồn: PBS English News

He probably suspected what it was, though, or he wouldn't have confiscated it.”

Có lẽ anh ta đã nghi ngờ đó là gì, nếu không thì anh ta sẽ không tịch thu nó.”

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

She even says her passport was confiscated.

Cô ấy thậm chí còn nói rằng hộ chiếu của cô ấy đã bị tịch thu.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 Collection

Confiscating contraband is part of my new job at school.

Tịch thu hàng hóa bất hợp pháp là một phần công việc mới của tôi ở trường.

Nguồn: Modern Family Season 9

Apparently the Espinosas had access to a veritable arsenal which nobody had cared to confiscate.

Có vẻ như gia đình Espinosas có quyền truy cập vào một kho vũ khí thực sự mà không ai quan tâm đến việc tịch thu.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

We came here and confiscated their homeland.

Chúng tôi đến đây và chiếm đoạt đất mẹ của họ.

Nguồn: America The Story of Us

I expect they believe the NYPD confiscated it.

Tôi nghĩ họ tin rằng NYPD đã tịch thu nó.

Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4

Botanists are trying to save the confiscated endangered plants.

Các nhà thực vật học đang cố gắng cứu những loài thực vật quý hiếm bị tịch thu.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay