coronation

[Mỹ]/ˌkɒrəˈneɪʃn/
[Anh]/ˌkɔːrəˈneɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nghi lễ trang trọng mà trong đó một vị vua được đăng quang và trao quyền lực vương giả
Word Forms
số nhiềucoronations

Cụm từ & Cách kết hợp

royal coronation

lễ đăng quang hoàng gia

coronation day

ngày lễ đăng quang

coronation ritual

nghi lễ đăng quang

Câu ví dụ

a grand coronation ceremony;

một buổi lễ đăng quang long trọng;

The coronation was conducted with great pomp.

Buổi lễ đăng quang được tiến hành với sự trang trọng lớn lao.

the Coronation marked a high spot of national communion.

Lễ đăng quang đánh dấu một khoảnh khắc cao điểm của sự gắn kết dân tộc.

The Queen disrobed after the coronation ceremony.

Nữ hoàng cởi áo sau buổi lễ đăng quang.

At the coronation, the archbishop put a crown on the Queen's head.

Trong lễ đăng quang, Tổng Giám Mục đã đội vương miện lên đầu Nữ Hoàng.

the pomp of a coronation ceremony. See also Synonyms at show

Sự trang trọng của một buổi lễ đăng quang. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại show

Ví dụ thực tế

No American president has ever attended a British coronation.

Không có tổng thống Mỹ nào từng tham dự lễ đăng quang của Anh.

Nguồn: AP Listening May 2023 Collection

No American President has ever attended the coronation of a British monarch.

Không có tổng thống Mỹ nào từng tham dự lễ đăng quang của một vị vua Anh.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2023

A year later, she was crowned in the first ever televised coronation.

Một năm sau, bà được tuyên bố đăng quang trong lễ đăng quang truyền hình đầu tiên.

Nguồn: CNN Listening September 2022 Collection

Millions of Dutch people are celebrating the coronation of their new king today.

Hàng triệu người dân Hà Lan đang ăn mừng lễ đăng quang của vị vua mới của họ ngày hôm nay.

Nguồn: AP Listening Collection May 2013

The oldest piece of coronation regalia is the coronation spoon from the 12th century.

Mảnh đồ trang sức đăng quang lâu đời nhất là chiếc thìa đăng quang từ thế kỷ 12.

Nguồn: Selected English short passages

Coronation was also highly searched after Charles III was crowned the new king in May.

Từ khóa 'Coronation' cũng được tìm kiếm nhiều sau khi Charles III được tuyên bố là vị vua mới vào tháng 5.

Nguồn: Selected English short passages

His coronation is scheduled for May 2023.

Lễ đăng quang của ông được lên lịch vào tháng 5 năm 2023.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

Oh, you're making coronation bechamel. - Yeah.

Ồ, bạn đang làm sốt bechamel đăng quang. - Ừ.

Nguồn: Gourmet Base

At his coronation they spilled the salt.

Trong lễ đăng quang của ông, họ đã làm đổ muối.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Andrew Lloyd Webber to write his coronation anthem.

Andrew Lloyd Webber sẽ viết bài thánh ca đăng quang của mình.

Nguồn: Popular Science Essays

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay