crispness

[Mỹ]/'krispnis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ giòn, sự vui vẻ
Word Forms
số nhiềucrispnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh crispness

độ giòn tươi mới

apple's crispness

độ giòn của táo

crispness of lettuce

độ giòn của rau diếp

Câu ví dụ

The crispness of the apple made it enjoyable to eat.

Độ giòn của quả táo khiến nó trở nên thú vị để ăn.

I love the crispness of freshly washed sheets.

Tôi thích sự giòn tan của những chiếc khăn vừa giặt xong.

The salad was praised for its crispness and freshness.

Salad được ca ngợi vì độ giòn và tươi mát của nó.

The crispness of the morning air invigorated me.

Độ giòn của không khí buổi sáng đã tiếp thêm sinh lực cho tôi.

The crispness of the autumn leaves underfoot was satisfying.

Độ giòn của lá cây mùa thu dưới chân tôi thật thỏa mãn.

The chef emphasized the importance of achieving the perfect crispness on the skin of the roast chicken.

Đầu bếp nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đạt được độ giòn hoàn hảo trên da gà nướng.

The secret to great fried chicken lies in achieving the ideal level of crispness in the batter.

Bí quyết của món gà rán ngon là đạt được độ giòn lý tưởng trong lớp bột.

The crispness of the snow underfoot signaled the arrival of winter.

Độ giòn của tuyết dưới chân tôi báo hiệu sự xuất hiện của mùa đông.

The baker prided herself on the crispness of her croissants.

Thợ làm bánh tự hào về độ giòn của bánh sừng bò của cô ấy.

The crispness of the celery added a refreshing crunch to the salad.

Độ giòn của cần tây đã thêm một độ giòn sảng khoái vào salad.

Ví dụ thực tế

It provides that kind of freshness, that crispness to fruit.

Nó mang lại loại độ tươi mát đó, độ giòn cho trái cây.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

It wouldn't get a nice crispness to it.

Nó sẽ không có được độ giòn đẹp mắt.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

But crispness was no longer Marilla's distinguishing characteristic.

Nhưng độ giòn không còn là đặc điểm nổi bật của Marilla nữa.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

Ideal crispness, roasted in rice bran oil with half the salt used in regular roasted and salted cashews.

Độ giòn lý tưởng, rang trong dầu mè với một nửa lượng muối so với hạt điều rang và muối thông thường.

Nguồn: Accompany you to sleep.

" There's a good deal more of the woman about her in others, " retorted Marilla, with a momentary return of her old crispness.

“Có nhiều hơn về người phụ nữ trong những người khác,” Marilla phản bác, với sự trở lại thoáng chốc của độ giòn cũ kỹ của bà.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

And what this will do is really preserve the crispness of your crust underneath and will prevent kind of having that soggy bottom effect that you can get sometimes with apple pies.

Và điều này sẽ thực sự bảo toàn độ giòn của vỏ bánh bên dưới và ngăn chặn hiện tượng đáy bánh bị ướt mà đôi khi bạn có thể gặp phải với bánh táo.

Nguồn: Thanksgiving recipes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay