defenseless animal
động vật không có khả năng tự vệ
defenseless child
trẻ em không có khả năng tự vệ
defenseless victim
người bị hại không có khả năng tự vệ
defenseless position
vị trí không có khả năng tự vệ
defenseless state
tình trạng không có khả năng tự vệ
defenseless against
không có khả năng tự vệ trước
defenseless against attack
không có khả năng tự vệ trước cuộc tấn công
defenseless creature
sinh vật không có khả năng tự vệ
defenseless person
người không có khả năng tự vệ
defenseless situation
tình huống không có khả năng tự vệ
the defenseless puppy needed a home.
những chú chó con không có khả năng tự vệ cần một mái nhà.
in the wild, defenseless animals are often prey.
ở nơi hoang dã, những con vật không có khả năng tự vệ thường trở thành mồi.
she felt defenseless against the harsh criticism.
cô cảm thấy bất lực trước những lời chỉ trích gay gắt.
the defenseless villagers needed protection.
những người dân vô phòng bị cần sự bảo vệ.
he was left defenseless in the argument.
anh bị bỏ lại một mình và không có khả năng tự vệ trong cuộc tranh luận.
the defenseless child cried for help.
đứa trẻ không có khả năng tự vệ khóc lóc cầu cứu.
defenseless creatures deserve our compassion.
những sinh vật không có khả năng tự vệ xứng đáng nhận được sự thương xót của chúng ta.
the storm left the town defenseless.
cơn bão khiến thị trấn trở nên dễ bị tổn thương.
he felt defenseless without his friends by his side.
anh cảm thấy bất lực khi không có bạn bè bên cạnh.
they attacked the defenseless fortress at dawn.
họ tấn công cứ điểm không có khả năng tự vệ vào lúc bình minh.
defenseless animal
động vật không có khả năng tự vệ
defenseless child
trẻ em không có khả năng tự vệ
defenseless victim
người bị hại không có khả năng tự vệ
defenseless position
vị trí không có khả năng tự vệ
defenseless state
tình trạng không có khả năng tự vệ
defenseless against
không có khả năng tự vệ trước
defenseless against attack
không có khả năng tự vệ trước cuộc tấn công
defenseless creature
sinh vật không có khả năng tự vệ
defenseless person
người không có khả năng tự vệ
defenseless situation
tình huống không có khả năng tự vệ
the defenseless puppy needed a home.
những chú chó con không có khả năng tự vệ cần một mái nhà.
in the wild, defenseless animals are often prey.
ở nơi hoang dã, những con vật không có khả năng tự vệ thường trở thành mồi.
she felt defenseless against the harsh criticism.
cô cảm thấy bất lực trước những lời chỉ trích gay gắt.
the defenseless villagers needed protection.
những người dân vô phòng bị cần sự bảo vệ.
he was left defenseless in the argument.
anh bị bỏ lại một mình và không có khả năng tự vệ trong cuộc tranh luận.
the defenseless child cried for help.
đứa trẻ không có khả năng tự vệ khóc lóc cầu cứu.
defenseless creatures deserve our compassion.
những sinh vật không có khả năng tự vệ xứng đáng nhận được sự thương xót của chúng ta.
the storm left the town defenseless.
cơn bão khiến thị trấn trở nên dễ bị tổn thương.
he felt defenseless without his friends by his side.
anh cảm thấy bất lực khi không có bạn bè bên cạnh.
they attacked the defenseless fortress at dawn.
họ tấn công cứ điểm không có khả năng tự vệ vào lúc bình minh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay