denounce

[Mỹ]/dɪˈnaʊns/
[Anh]/dɪˈnaʊns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. lên án; buộc tội; chỉ trích công khai; thông báo sự kết thúc hoặc chấm dứt của một cái gì đó.
Word Forms
hiện tại phân từdenouncing
quá khứ phân từdenounced
thì quá khứdenounced
ngôi thứ ba số ítdenounces

Câu ví dụ

to denounce wickedness

để lên án sự tà ác

We should denounce a heresy.

Chúng ta nên lên án dị giáo.

the White House denounced the charge.

Nhà Trắng đã lên án cáo buộc.

the offer was denounced as a bluff.

Lời đề nghị bị lên án là một màn hờ.

he denounced Western decadence.

anh ta lên án sự sa đọa của phương Tây.

the Assembly denounced the use of violence.

Quốc hội lên án việc sử dụng bạo lực.

he was widely denounced as a traitor.

anh ta bị lên án rộng rãi là một kẻ phản bội.

the doctrine was denounced as a heresy by the pope.

Học thuyết bị lên án là dị giáo bởi vị giáo hoàng.

They roundly denounced him for quitting.

Họ đã kịch liệt lên án anh ta vì đã bỏ đi.

He was publicly denounced as a traitor.

Anh ta đã bị lên án công khai là một kẻ phản bội.

He denounced her as traitor.

Anh ta đã lên án cô ta là kẻ phản bội.

He denounced the bad woman to the police.

Anh ta đã tố cáo người phụ nữ xấu với cảnh sát.

The newspapers denounced the new taxes.

Các tờ báo đã lên án những sắc thuế mới.

Mary denounced her husband for bad behavior.

Mary đã lên án chồng cô vì hành vi xấu.

The press denounces clandestine support for the counterrevolution.

Báo chí lên án sự ủng hộ bí mật đối với cuộc phản cách mạng.

he denounced the maltreatment meted out to minorities.

anh ta lên án sự đối xử tệ hại với các nhóm thiểu số.

The woman denounced her neighbor for helping the enemy.

Người phụ nữ đã lên án hàng xóm vì đã giúp kẻ thù.

As she denounced the government's policy, the crowd murmured their approval.

Khi cô lên án chính sách của chính phủ, đám đông thì thầm sự đồng tình của họ.

some of his own priests denounced him to the King for heresy.

Một số cha đạo của anh ta đã tố cáo anh ta với nhà vua vì dị giáo.

Ví dụ thực tế

So little time, so many traitors to denounce.

Chỉ có quá ít thời gian, quá nhiều kẻ phản bội cần lên án.

Nguồn: The Power of Art - Jacques-Louis David

716. The counselor bounced up to denounce discount.

716. Người cố vấn nhanh chóng đứng lên để lên án giảm giá.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Worse, he denounced his friends and helpers.

Tệ hơn, anh ta đã lên án bạn bè và những người giúp đỡ anh ta.

Nguồn: The Economist - Arts

The country had long been denounced around the world for its system of apartheid.

Đất nước đã từ lâu bị lên án trên toàn thế giới vì hệ thống phân biệt chủng tộc của nó.

Nguồn: VOA Special November 2021 Collection

The abrupt and disrespectful move has been denounced in unison by South American leaders.

Động thái đột ngột và bất lịch sự này đã bị các nhà lãnh đạo Nam Mỹ lên án một cách nhất quán.

Nguồn: CRI Online July 2013 Collection

Earlier Mr Patriota denounced the incident.

Trước đó, ông Patriota đã lên án sự cố đó.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2013

Senate Republicans fired back today after President Biden denounced them for stalling voting rights legislation.

Các thượng nghị sĩ đảng Cộng hòa đã phản pháo hôm nay sau khi Tổng thống Biden lên án họ vì trì hoãn dự luật về quyền bầu cử.

Nguồn: PBS English News

However, those plans have also been delayed after the opposition denounced them as " anti-farmer."

Tuy nhiên, những kế hoạch đó cũng đã bị trì hoãn sau khi phe đối lập lên án chúng là “chống lại nông dân”.

Nguồn: VOA Special August 2015 Collection

They killed at least 30 people, wounded dozens more, and that attack was widely denounced.

Họ đã giết ít nhất 30 người, làm bị thương hàng chục người khác, và cuộc tấn công đó đã bị lên án rộng rãi.

Nguồn: NPR News January 2015 Compilation

Politicians denounced the likely culprits in Afghanistan.

Các chính trị gia đã lên án những thủ phạm có khả năng nhất ở Afghanistan.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay