crowds in droves
dân tụ tập đông đảo
traveling in droves
đi lại đông đảo
leaving in droves
rời đi đông đảo
arriving in droves
đến đông đảo
voting in droves
bỏ phiếu đông đảo
buying in droves
mua sắm đông đảo
joining in droves
tham gia đông đảo
leaving droves
rời đi đông đảo
protesting in droves
phản đối đông đảo
participating in droves
tham gia đông đảo
people came in droves to see the concert.
Rất nhiều người đã đến xem buổi hòa nhạc.
tourists flocked in droves to the famous landmark.
Du khách đã đổ về điểm tham quan nổi tiếng.
students arrived in droves for the job fair.
Nhiều sinh viên đã đến tham gia hội chợ việc làm.
the animals migrated in droves during the season.
Vào mùa, động vật đã di cư theo đàn.
fans gathered in droves outside the stadium.
Nhiều người hâm mộ đã tụ tập bên ngoài sân vận động.
shoppers came in droves for the holiday sales.
Người mua sắm đã đổ về để mua hàng giảm giá.
protesters marched in droves to voice their concerns.
Những người biểu tình đã diễu hành theo đàn để bày tỏ mối quan tâm của họ.
birds flew in droves across the sky.
Những con chim bay lượn trên bầu trời theo đàn.
people left the event in droves when it started to rain.
Khi trời bắt đầu mưa, mọi người đã rời khỏi sự kiện theo đàn.
customers visited the store in droves during the sale.
Khách hàng đã đến cửa hàng theo đàn trong thời gian khuyến mãi.
crowds in droves
dân tụ tập đông đảo
traveling in droves
đi lại đông đảo
leaving in droves
rời đi đông đảo
arriving in droves
đến đông đảo
voting in droves
bỏ phiếu đông đảo
buying in droves
mua sắm đông đảo
joining in droves
tham gia đông đảo
leaving droves
rời đi đông đảo
protesting in droves
phản đối đông đảo
participating in droves
tham gia đông đảo
people came in droves to see the concert.
Rất nhiều người đã đến xem buổi hòa nhạc.
tourists flocked in droves to the famous landmark.
Du khách đã đổ về điểm tham quan nổi tiếng.
students arrived in droves for the job fair.
Nhiều sinh viên đã đến tham gia hội chợ việc làm.
the animals migrated in droves during the season.
Vào mùa, động vật đã di cư theo đàn.
fans gathered in droves outside the stadium.
Nhiều người hâm mộ đã tụ tập bên ngoài sân vận động.
shoppers came in droves for the holiday sales.
Người mua sắm đã đổ về để mua hàng giảm giá.
protesters marched in droves to voice their concerns.
Những người biểu tình đã diễu hành theo đàn để bày tỏ mối quan tâm của họ.
birds flew in droves across the sky.
Những con chim bay lượn trên bầu trời theo đàn.
people left the event in droves when it started to rain.
Khi trời bắt đầu mưa, mọi người đã rời khỏi sự kiện theo đàn.
customers visited the store in droves during the sale.
Khách hàng đã đến cửa hàng theo đàn trong thời gian khuyến mãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay