droves

[Mỹ]/drəʊvz/
[Anh]/droʊvz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm lớn người hoặc động vật; dạng số nhiều của drove
v. dạng số ít ngôi ba của drive

Cụm từ & Cách kết hợp

crowds in droves

dân tụ tập đông đảo

traveling in droves

đi lại đông đảo

leaving in droves

rời đi đông đảo

arriving in droves

đến đông đảo

voting in droves

bỏ phiếu đông đảo

buying in droves

mua sắm đông đảo

joining in droves

tham gia đông đảo

leaving droves

rời đi đông đảo

protesting in droves

phản đối đông đảo

participating in droves

tham gia đông đảo

Câu ví dụ

people came in droves to see the concert.

Rất nhiều người đã đến xem buổi hòa nhạc.

tourists flocked in droves to the famous landmark.

Du khách đã đổ về điểm tham quan nổi tiếng.

students arrived in droves for the job fair.

Nhiều sinh viên đã đến tham gia hội chợ việc làm.

the animals migrated in droves during the season.

Vào mùa, động vật đã di cư theo đàn.

fans gathered in droves outside the stadium.

Nhiều người hâm mộ đã tụ tập bên ngoài sân vận động.

shoppers came in droves for the holiday sales.

Người mua sắm đã đổ về để mua hàng giảm giá.

protesters marched in droves to voice their concerns.

Những người biểu tình đã diễu hành theo đàn để bày tỏ mối quan tâm của họ.

birds flew in droves across the sky.

Những con chim bay lượn trên bầu trời theo đàn.

people left the event in droves when it started to rain.

Khi trời bắt đầu mưa, mọi người đã rời khỏi sự kiện theo đàn.

customers visited the store in droves during the sale.

Khách hàng đã đến cửa hàng theo đàn trong thời gian khuyến mãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay