daily duties
các nhiệm vụ hàng ngày
fulfilling duties
thực hiện các nhiệm vụ
official duties
các nhiệm vụ chính thức
assigned duties
các nhiệm vụ được giao
performing duties
thực hiện nhiệm vụ
special duties
các nhiệm vụ đặc biệt
duty calls
nhiệm vụ gọi
doing duties
làm nhiệm vụ
future duties
các nhiệm vụ trong tương lai
heavy duties
các nhiệm vụ nặng nề
she meticulously fulfilled her duties as a team leader.
Cô ấy cẩn thận hoàn thành các nhiệm vụ của mình với tư cách là trưởng nhóm.
his primary duties involve managing client relationships.
Các nhiệm vụ chính của anh ấy liên quan đến việc quản lý các mối quan hệ với khách hàng.
the security guard's duties included patrolling the area.
Các nhiệm vụ của nhân viên bảo vệ bao gồm tuần tra khu vực.
we clearly defined everyone's duties in the job description.
Chúng tôi đã xác định rõ ràng nhiệm vụ của mọi người trong mô tả công việc.
delegating duties effectively improved team productivity.
Việc phân công nhiệm vụ hiệu quả đã cải thiện năng suất của nhóm.
he took on additional duties to support the project.
Anh ấy đảm nhận thêm các nhiệm vụ để hỗ trợ dự án.
understanding your duties is crucial for success.
Hiểu rõ nhiệm vụ của bạn là rất quan trọng để thành công.
the company outlined all employee duties in the handbook.
Công ty đã nêu rõ tất cả các nhiệm vụ của nhân viên trong sách hướng dẫn.
performing these duties requires a high level of skill.
Thực hiện các nhiệm vụ này đòi hỏi một trình độ kỹ năng cao.
she is responsible for carrying out her daily duties.
Cô ấy chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ hàng ngày của mình.
the legal team reviewed the officer's duties and responsibilities.
Nhóm pháp lý đã xem xét các nhiệm vụ và trách nhiệm của sĩ quan.
daily duties
các nhiệm vụ hàng ngày
fulfilling duties
thực hiện các nhiệm vụ
official duties
các nhiệm vụ chính thức
assigned duties
các nhiệm vụ được giao
performing duties
thực hiện nhiệm vụ
special duties
các nhiệm vụ đặc biệt
duty calls
nhiệm vụ gọi
doing duties
làm nhiệm vụ
future duties
các nhiệm vụ trong tương lai
heavy duties
các nhiệm vụ nặng nề
she meticulously fulfilled her duties as a team leader.
Cô ấy cẩn thận hoàn thành các nhiệm vụ của mình với tư cách là trưởng nhóm.
his primary duties involve managing client relationships.
Các nhiệm vụ chính của anh ấy liên quan đến việc quản lý các mối quan hệ với khách hàng.
the security guard's duties included patrolling the area.
Các nhiệm vụ của nhân viên bảo vệ bao gồm tuần tra khu vực.
we clearly defined everyone's duties in the job description.
Chúng tôi đã xác định rõ ràng nhiệm vụ của mọi người trong mô tả công việc.
delegating duties effectively improved team productivity.
Việc phân công nhiệm vụ hiệu quả đã cải thiện năng suất của nhóm.
he took on additional duties to support the project.
Anh ấy đảm nhận thêm các nhiệm vụ để hỗ trợ dự án.
understanding your duties is crucial for success.
Hiểu rõ nhiệm vụ của bạn là rất quan trọng để thành công.
the company outlined all employee duties in the handbook.
Công ty đã nêu rõ tất cả các nhiệm vụ của nhân viên trong sách hướng dẫn.
performing these duties requires a high level of skill.
Thực hiện các nhiệm vụ này đòi hỏi một trình độ kỹ năng cao.
she is responsible for carrying out her daily duties.
Cô ấy chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ hàng ngày của mình.
the legal team reviewed the officer's duties and responsibilities.
Nhóm pháp lý đã xem xét các nhiệm vụ và trách nhiệm của sĩ quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay