elaborations

[Mỹ]/[ɪˈlɑːbəˈreɪʃənz]/
[Anh]/[ɪˈlɑːbərˈeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những giải thích hoặc mô tả chi tiết.; Phát triển hoặc mở rộng thêm một ý tưởng hoặc kế hoạch.; Một phiên bản chi tiết hơn của một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

further elaborations

các giải thích thêm

detailed elaborations

các giải thích chi tiết

elaborations needed

cần thêm giải thích

initial elaborations

các giải thích ban đầu

providing elaborations

cung cấp các giải thích

without elaborations

thiếu các giải thích

complex elaborations

các giải thích phức tạp

their elaborations

các giải thích của họ

more elaborations

thêm các giải thích

elaborations on

các giải thích về

Câu ví dụ

the lawyer's closing arguments included detailed elaborations on the evidence.

Các lập luận kết thúc của luật sư bao gồm những giải thích chi tiết về bằng chứng.

further elaborations on the project proposal will be provided next week.

Những giải thích thêm về đề xuất dự án sẽ được cung cấp vào tuần tới.

she provided helpful elaborations to clarify her initial statement.

Cô ấy cung cấp những giải thích hữu ích để làm rõ phát biểu ban đầu của mình.

the report contained extensive elaborations on the company's financial performance.

Báo cáo chứa đựng những giải thích chi tiết về hiệu quả tài chính của công ty.

the professor requested elaborations on the student's research methodology.

Giáo sư yêu cầu giải thích về phương pháp nghiên cứu của sinh viên.

the contract included detailed elaborations regarding liability and responsibility.

Hợp đồng bao gồm những giải thích chi tiết về trách nhiệm và nghĩa vụ.

the speaker offered thoughtful elaborations on the complex topic.

Người nói đưa ra những giải thích chu đáo về chủ đề phức tạp.

the engineer provided technical elaborations on the design specifications.

Kỹ sư cung cấp những giải thích kỹ thuật về thông số kỹ thuật thiết kế.

the author's elaborations on the historical context enriched the novel.

Những giải thích của tác giả về bối cảnh lịch sử đã làm phong phú thêm cuốn tiểu thuyết.

the committee sought further elaborations on the proposed policy changes.

Ban thư ký tìm kiếm thêm những giải thích về những thay đổi chính sách được đề xuất.

the scientist presented detailed elaborations of their experimental findings.

Các nhà khoa học trình bày những giải thích chi tiết về những phát hiện thực nghiệm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay