endorses

[Mỹ]/ɪnˈdɔːsɪz/
[Anh]/ɪnˈdɔrsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phê duyệt hoặc hỗ trợ một cái gì đó; ký tên ở mặt sau của một tài liệu, đặc biệt là séc; viết một nhận xét ở mặt sau của một tài liệu; nêu rõ việc sử dụng cá nhân và sự phê duyệt một sản phẩm trong quảng cáo

Cụm từ & Cách kết hợp

company endorses

công ty chứng thực

campaign endorses

chiến dịch chứng thực

product endorses

sản phẩm chứng thực

celebrity endorses

ngôi sao chứng thực

organization endorses

tổ chức chứng thực

official endorses

quan chức chứng thực

group endorses

nhóm chứng thực

board endorses

hội đồng chứng thực

leader endorses

nhà lãnh đạo chứng thực

study endorses

nghiên cứu chứng thực

Câu ví dụ

the celebrity endorses the new skincare line.

Người nổi tiếng chứng thực dòng sản phẩm chăm sóc da mới.

the organization endorses sustainable practices.

Tổ chức chứng thực các phương pháp thực hành bền vững.

she endorses the candidate for the upcoming election.

Cô ấy chứng thực ứng cử viên cho cuộc bầu cử sắp tới.

the study endorses the effectiveness of the new treatment.

Nghiên cứu chứng thực hiệu quả của phương pháp điều trị mới.

many athletes endorse energy drinks.

Nhiều vận động viên chứng thực các loại đồ uống tăng năng lượng.

the report endorses the need for educational reform.

Báo cáo chứng thực sự cần thiết của cải cách giáo dục.

he publicly endorses the charity organization.

Anh ấy công khai chứng thực tổ chức từ thiện.

the brand endorses a healthy lifestyle.

Thương hiệu chứng thực lối sống lành mạnh.

she endorses the idea of remote work.

Cô ấy chứng thực ý tưởng làm việc từ xa.

the committee endorses the proposed changes.

Ban thư ký chứng thực những thay đổi được đề xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay