entail

[Mỹ]/ɪnˈteɪl/
[Anh]/ɪnˈteɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm cần thiết, liên quan đến việc hạn chế di sản.
Word Forms
hiện tại phân từentailing
ngôi thứ ba số ítentails
quá khứ phân từentailed
thì quá khứentailed
số nhiềuentails

Câu ví dụ

entail great expense on sb.

khiến phải tốn kém nhiều

The work entails precision.

Công việc đòi hỏi sự chính xác.

a situation which entails considerable risks.

một tình huống có những rủi ro đáng kể.

This job entails a lot of hard work.

Công việc này đòi hỏi rất nhiều công sức.

an investment that entailed high risk.

một khoản đầu tư tiềm ẩn nhiều rủi ro.

her father's estate was entailed on a cousin.

tài sản thừa kế của cha cô ấy được chuyển cho một người họ hàng.

slippage on any job will entail slippage on the overall project.

bất kỳ sự chậm trễ nào trong công việc đều sẽ gây ra sự chậm trễ cho toàn bộ dự án.

Litigation often entails enormous expense.

Việc kiện tụng thường tốn kém rất nhiều.

Writing a history book entails a lot of work.

Viết một cuốn sách lịch sử đòi hỏi rất nhiều công sức.

The land is entailed on the eldest son.

Đất đai được thừa kế cho người con trai lớn nhất.

The castle and the land are entailed on the eldest son.

Lâu đài và đất đai được thừa kế cho người con trai lớn nhất.

The skillful repair of fine lace entails slow and painstaking work.

Sửa chữa ren tinh xảo một cách khéo léo đòi hỏi sự làm việc chậm rãi và tỉ mỉ.

Producing a series TV play entails a lot of work.

Sản xuất một loạt phim truyền hình đòi hỏi rất nhiều công sức.

I cannot get rid of the disgrace which you have entailed upon us.

Tôi không thể loại bỏ sự ô nhục mà bạn đã gây ra cho chúng tôi.

fashioning a policy appropriate to the situation entails understanding the forces that led up to it.

Xây dựng một chính sách phù hợp với tình hình đòi hỏi phải hiểu rõ các lực lượng đã dẫn đến nó.

This might entail a commitment to devolve and diffuse power as much as practicably possible by fostering ‘multiple-veto points.

Điều này có thể đòi hỏi một cam kết chuyển giao và phân tán quyền lực nhiều nhất có thể bằng cách thúc đẩy 'nhiều điểm phủ quyết'.

It is often thought that pluralism in ethics goes hand in hand with ethical relativism, and that, conversely, a non-relativist view of morality entails a monolithic kind of moral absolutism.

Người ta thường nghĩ rằng chủ nghĩa đa nguyên trong đạo đức đi đôi với chủ nghĩa tương đối về đạo đức, và ngược lại, một quan điểm phi tương đối về đạo đức ngụ ý một loại chủ nghĩa tuyệt đối về đạo đức duy nhất.

Ví dụ thực tế

What kind of responsibilities does that job entail?

Công việc đó đòi hỏi những trách nhiệm gì?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

I'll start by giving you a brief overview of what it entails.

Tôi sẽ bắt đầu bằng cách cung cấp cho bạn một cái nhìn tổng quan ngắn gọn về những gì nó đòi hỏi.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7

But they “balk at assuming the risks and burdens” that global leadership entails.

Nhưng họ

Nguồn: The Economist - Arts

Deliberate practice entails more than simply repeating a task.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

You allude, perhaps, to the entail of this estate.

Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)

You must challenge the entail now, surely?

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 1

Do you mind telling us what that session entailed?

Nguồn: English little tyrant

NPR's Don Gonyea reports on what that might entail.

Nguồn: NPR News December 2018 Compilation

It's not clear what that verification would entail or how long it might take.

Nguồn: NPR News February 2021 Compilation

Moreover, we don't even know what this fate we fear entails exactly.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay