enticements

[Mỹ]/[ɪnˈtaɪsmənts]/
[Anh]/[ɪnˈtaɪsmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ hấp dẫn bạn; sự hấp dẫn; những điều khuyến khích bạn làm điều gì đó; động lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

market enticements

những hấp dẫn thị trường

offering enticements

những hấp dẫn cung cấp

sales enticements

những hấp dẫn bán hàng

enticements package

gói hấp dẫn

attractive enticements

những hấp dẫn hấp dẫn

new enticements

những hấp dẫn mới

competitive enticements

những hấp dẫn cạnh tranh

explore enticements

khám phá những hấp dẫn

highlight enticements

nổi bật những hấp dẫn

future enticements

những hấp dẫn tương lai

Câu ví dụ

the company offered numerous enticements to attract top talent.

Doanh nghiệp đã cung cấp nhiều hấp dẫn để thu hút nhân tài hàng đầu.

the travel brochure highlighted the enticements of a tropical vacation.

Brochure du lịch đã nhấn mạnh những hấp dẫn của kỳ nghỉ nhiệt đới.

despite the risks, the enticements of quick riches proved too strong.

Mặc dù có rủi ro, những hấp dẫn của sự giàu có nhanh chóng đã quá mạnh mẽ.

the job posting listed several enticements, including flexible hours.

Thông báo tuyển dụng đã liệt kê nhiều hấp dẫn, bao gồm giờ làm việc linh hoạt.

the marketing campaign focused on the enticements of owning a new car.

Chiến dịch marketing tập trung vào những hấp dẫn của việc sở hữu một chiếc xe mới.

the city used financial enticements to encourage business development.

Thành phố đã sử dụng các hấp dẫn tài chính để khuyến khích phát triển kinh doanh.

he resisted the enticements of a life of luxury and chose a simpler path.

Ông đã từ chối những hấp dẫn của một cuộc sống xa hoa và chọn một con đường đơn giản hơn.

the sales team emphasized the enticements of the product's features.

Đội ngũ bán hàng nhấn mạnh những hấp dẫn của các tính năng sản phẩm.

the contract included several enticements to secure his commitment.

Hợp đồng bao gồm nhiều hấp dẫn để đảm bảo cam kết của ông.

the museum offered special enticements for children to visit.

Bảo tàng đã cung cấp những hấp dẫn đặc biệt để khuyến khích trẻ em đến thăm.

the politician promised various enticements to win over voters.

Chính trị gia đã hứa hẹn nhiều hấp dẫn khác nhau để thu hút cử tri.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay