| ngôi thứ ba số ít | envisions |
| hiện tại phân từ | envisioning |
| quá khứ phân từ | envisioned |
| thì quá khứ | envisioned |
she envisioned the admiring glances of guests seeing her home.
Cô ấy hình dung ra những ánh nhìn ngưỡng mộ của khách khi nhìn thấy ngôi nhà của cô.
We envision the SuperGrid evolving gradually alongside the current grid, strengthening its capacity and reliability.
Chúng tôi hình dung SuperGrid sẽ phát triển dần dần cùng với lưới điện hiện tại, củng cố năng lực và độ tin cậy của nó.
Nevertheless, the flight was a success, and, just as Joseph Montgolfier had envisioned, balloons became useful for military purposes.
Tuy nhiên, chuyến bay đã thành công và, như Joseph Montgolfier đã hình dung, bóng bay đã trở nên hữu ích cho mục đích quân sự.
They think of viruses that infect an organization from the outside.They envision hackers breaking into their information vaults.
Họ nghĩ về những virus lây nhiễm cho một tổ chức từ bên ngoài. Họ hình dung những tin tặc đột nhập vào các kho thông tin của họ.
I can envision a bright future for our company.
Tôi có thể hình dung một tương lai tươi sáng cho công ty của chúng ta.
She could envision herself living in a big city.
Cô ấy có thể hình dung mình sống trong một thành phố lớn.
He tried to envision the final outcome of his project.
Anh ấy cố gắng hình dung kết quả cuối cùng của dự án của mình.
They envision a world where everyone has access to education.
Họ hình dung một thế giới nơi mọi người đều có quyền tiếp cận giáo dục.
The architect can envision how the building will look when completed.
Kiến trúc sư có thể hình dung tòa nhà sẽ như thế nào khi hoàn thành.
We need to envision a plan for the upcoming event.
Chúng ta cần hình dung một kế hoạch cho sự kiện sắp tới.
It's important to envision the potential challenges ahead.
Điều quan trọng là phải hình dung những thách thức tiềm ẩn phía trước.
The artist can envision the painting in his mind before putting it on canvas.
Nghệ sĩ có thể hình dung bức tranh trong tâm trí trước khi vẽ lên canvas.
The team needs to envision different scenarios for the project.
Đội ngũ cần hình dung các kịch bản khác nhau cho dự án.
She could envision a peaceful life in the countryside.
Cô ấy có thể hình dung một cuộc sống yên bình ở vùng nông thôn.
And though I had very high expectations, and though I envisioned success.
Mặc dù tôi có những kỳ vọng rất cao và mặc dù tôi hình dung về thành công.
Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.This makeup look turned out exactly how I envisioned.
Phong cách trang điểm này thực sự ra đúng như tôi đã hình dung.
Nguồn: The power of makeupOur founders did not envision a quiet, hidden faith.
Những người sáng lập của chúng tôi không hình dung về một đức tin yên tĩnh, ẩn mình.
Nguồn: PBS Interview Social SeriesEverything must be exactly how I've envisioned.
Mọi thứ đều phải chính xác như tôi đã hình dung.
Nguồn: Universal Dialogue for Children's AnimationThe film's director remarked that he never envisioned his living dead as zombies.
Đạo diễn của bộ phim nhận xét rằng ông chưa bao giờ hình dung về những người chết sống dậy của mình là zombie.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesI had this whole dream life that I envisioned for myself.
Tôi có cả một cuộc sống trong mơ mà tôi đã hình dung cho bản thân mình.
Nguồn: Our Day This Season 1And then it didn't look anything like what I had envisioned.
Và sau đó nó không giống như những gì tôi đã hình dung.
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)We will want to intentionally envision how these conversations will look and feel.
Chúng ta sẽ muốn chủ động hình dung cuộc trò chuyện này sẽ như thế nào và cảm thấy như thế nào.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionIt's a far happier state than the one Gaga once envisioned for herself.
Nó là một trạng thái hạnh phúc hơn nhiều so với những gì Gaga từng hình dung cho bản thân mình.
Nguồn: People MagazineIt was something that I had envisioned.
Đó là điều mà tôi đã hình dung.
Nguồn: VOA Standard English_Americasshe envisioned the admiring glances of guests seeing her home.
Cô ấy hình dung ra những ánh nhìn ngưỡng mộ của khách khi nhìn thấy ngôi nhà của cô.
We envision the SuperGrid evolving gradually alongside the current grid, strengthening its capacity and reliability.
Chúng tôi hình dung SuperGrid sẽ phát triển dần dần cùng với lưới điện hiện tại, củng cố năng lực và độ tin cậy của nó.
Nevertheless, the flight was a success, and, just as Joseph Montgolfier had envisioned, balloons became useful for military purposes.
Tuy nhiên, chuyến bay đã thành công và, như Joseph Montgolfier đã hình dung, bóng bay đã trở nên hữu ích cho mục đích quân sự.
They think of viruses that infect an organization from the outside.They envision hackers breaking into their information vaults.
Họ nghĩ về những virus lây nhiễm cho một tổ chức từ bên ngoài. Họ hình dung những tin tặc đột nhập vào các kho thông tin của họ.
I can envision a bright future for our company.
Tôi có thể hình dung một tương lai tươi sáng cho công ty của chúng ta.
She could envision herself living in a big city.
Cô ấy có thể hình dung mình sống trong một thành phố lớn.
He tried to envision the final outcome of his project.
Anh ấy cố gắng hình dung kết quả cuối cùng của dự án của mình.
They envision a world where everyone has access to education.
Họ hình dung một thế giới nơi mọi người đều có quyền tiếp cận giáo dục.
The architect can envision how the building will look when completed.
Kiến trúc sư có thể hình dung tòa nhà sẽ như thế nào khi hoàn thành.
We need to envision a plan for the upcoming event.
Chúng ta cần hình dung một kế hoạch cho sự kiện sắp tới.
It's important to envision the potential challenges ahead.
Điều quan trọng là phải hình dung những thách thức tiềm ẩn phía trước.
The artist can envision the painting in his mind before putting it on canvas.
Nghệ sĩ có thể hình dung bức tranh trong tâm trí trước khi vẽ lên canvas.
The team needs to envision different scenarios for the project.
Đội ngũ cần hình dung các kịch bản khác nhau cho dự án.
She could envision a peaceful life in the countryside.
Cô ấy có thể hình dung một cuộc sống yên bình ở vùng nông thôn.
And though I had very high expectations, and though I envisioned success.
Mặc dù tôi có những kỳ vọng rất cao và mặc dù tôi hình dung về thành công.
Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.This makeup look turned out exactly how I envisioned.
Phong cách trang điểm này thực sự ra đúng như tôi đã hình dung.
Nguồn: The power of makeupOur founders did not envision a quiet, hidden faith.
Những người sáng lập của chúng tôi không hình dung về một đức tin yên tĩnh, ẩn mình.
Nguồn: PBS Interview Social SeriesEverything must be exactly how I've envisioned.
Mọi thứ đều phải chính xác như tôi đã hình dung.
Nguồn: Universal Dialogue for Children's AnimationThe film's director remarked that he never envisioned his living dead as zombies.
Đạo diễn của bộ phim nhận xét rằng ông chưa bao giờ hình dung về những người chết sống dậy của mình là zombie.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesI had this whole dream life that I envisioned for myself.
Tôi có cả một cuộc sống trong mơ mà tôi đã hình dung cho bản thân mình.
Nguồn: Our Day This Season 1And then it didn't look anything like what I had envisioned.
Và sau đó nó không giống như những gì tôi đã hình dung.
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)We will want to intentionally envision how these conversations will look and feel.
Chúng ta sẽ muốn chủ động hình dung cuộc trò chuyện này sẽ như thế nào và cảm thấy như thế nào.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionIt's a far happier state than the one Gaga once envisioned for herself.
Nó là một trạng thái hạnh phúc hơn nhiều so với những gì Gaga từng hình dung cho bản thân mình.
Nguồn: People MagazineIt was something that I had envisioned.
Đó là điều mà tôi đã hình dung.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay