eris

[Mỹ]/ˈɛrɪs/
[Anh]/ˈɛrɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nữ thần tranh chấp của Hy Lạp, con gái của nữ thần đêm
Word Forms
số nhiềueriss

Cụm từ & Cách kết hợp

eris is beautiful

eris xinh đẹp

eris and chaos

eris và hỗn loạn

welcome, eris

Chào mừng, eris

eris the goddess

eris, nữ thần

eris brings strife

eris mang đến sự tranh chấp

follow eris' path

theo con đường của eris

eris of discord

eris của sự bất hòa

eris in mythology

eris trong thần thoại

eris and fate

eris và số phận

eris brings change

eris mang đến sự thay đổi

Câu ví dụ

eris is known as the goddess of discord.

Eris được biết đến như nữ thần gây rối.

the discovery of eris changed our understanding of the solar system.

Sự phát hiện ra Eris đã thay đổi hiểu biết của chúng ta về hệ mặt trời.

many astronomers study eris to learn more about dwarf planets.

Nhiều nhà thiên văn học nghiên cứu Eris để tìm hiểu thêm về các hành tinh lùn.

eris has a highly elliptical orbit around the sun.

Eris có quỹ đạo hình elip rất lớn quanh mặt trời.

some believe that eris is larger than pluto.

Một số người tin rằng Eris lớn hơn Pluto.

eris was discovered in 2005 by a team of astronomers.

Eris được phát hiện vào năm 2005 bởi một nhóm các nhà thiên văn học.

the name eris comes from greek mythology.

Tên Eris có nguồn gốc từ thần thoại Hy Lạp.

understanding eris helps scientists explore the outer solar system.

Hiểu biết về Eris giúp các nhà khoa học khám phá hệ mặt trời ngoài.

eris has one known moon called dysnomia.

Eris có một mặt trăng đã biết tên là Dysnomia.

the study of eris raises questions about planetary classification.

Nghiên cứu về Eris đặt ra những câu hỏi về phân loại hành tinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay